训练

训练
xùnliàn
huấn luyện

huấn luyện; đào tạo; rèn luyện

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1322Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    huấn luyện; đào tạo; rèn luyện

    通过反复练习使人学会某种技能tōngguò fǎnfù liànxí shǐ rén xuéhuì mǒuzhǒng jìnéng

    • Chúng tôi luyện tập mỗi ngày.

  2. động từ

    huấn luyện; rèn luyện

    通过反复练习使人掌握某种技能或知识tōngguò fǎnfù liànxí shǐ rén zhǎngwò mǒuzhǒng jìnéng huò zhīshi

    • Chúng tôi luyện tập mỗi ngày.

  3. danh từ

    bồi dưỡng dần dần; hun đúc; cảm hóa (qua môi trường, ảnh hưởng lâu dài)

    通过不断的学习和练习,使人获得某种能力或改变行为的过程tōngguò búduàn de xuéxí hé liànxí, shǐ rén huòdé mǒuzhǒng néngbì huò gǎibiàn xíngwéi de guòchéng

    • Chúng tôi đều có huấn luyện mỗi ngày.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.