训练
huấn luyện; đào tạo; rèn luyện
NGHĨA
- 壹动động từ
huấn luyện; đào tạo; rèn luyện
中通过反复练习使人学会某种技能tōngguò fǎnfù liànxí shǐ rén xuéhuì mǒuzhǒng jìnéng
- 。
Chúng tôi luyện tập mỗi ngày.
- 貳动động từ
huấn luyện; rèn luyện
中通过反复练习使人掌握某种技能或知识tōngguò fǎnfù liànxí shǐ rén zhǎngwò mǒuzhǒng jìnéng huò zhīshi
- 。
Chúng tôi luyện tập mỗi ngày.
- 參名danh từ
bồi dưỡng dần dần; hun đúc; cảm hóa (qua môi trường, ảnh hưởng lâu dài)
中通过不断的学习和练习,使人获得某种能力或改变行为的过程tōngguò búduàn de xuéxí hé liànxí, shǐ rén huòdé mǒuzhǒng néngbì huò gǎibiàn xíngwéi de guòchéng
- 。
Chúng tôi đều có huấn luyện mỗi ngày.
huấn luyện; đào tạo; rèn luyện
NGHĨA
- 壹动động từ
huấn luyện; đào tạo; rèn luyện
中通过反复练习使人学会某种技能tōngguò fǎnfù liànxí shǐ rén xuéhuì mǒuzhǒng jìnéng
- 。
Chúng tôi luyện tập mỗi ngày.
- 貳动động từ
huấn luyện; rèn luyện
中通过反复练习使人掌握某种技能或知识tōngguò fǎnfù liànxí shǐ rén zhǎngwò mǒuzhǒng jìnéng huò zhīshi
- 。
Chúng tôi luyện tập mỗi ngày.
- 參名danh từ
bồi dưỡng dần dần; hun đúc; cảm hóa (qua môi trường, ảnh hưởng lâu dài)
中通过不断的学习和练习,使人获得某种能力或改变行为的过程tōngguò búduàn de xuéxí hé liànxí, shǐ rén huòdé mǒuzhǒng néngbì huò gǎibiàn xíngwéi de guòchéng
- 。
Chúng tôi đều có huấn luyện mỗi ngày.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]