Tới nội dung chính

完毕

完毕
wánbì
hoàn tất

xong; hoàn thành; kết thúc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2560
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    中事情做好了,没有其他要做的shìqing zuòhǎo le, méiyǒu qítā yào zuò de

    • 。

      Công việc đã hoàn tất.

  2. 貳动động từ

    hoàn tất; xong; kết thúc

    中事情做完了,没有剩余的shìqing zuò wán le、méiyǒu shèngyú de

  3. 參动động từ

    kết thúc; chấm dứt

    中结束;到了末尾jiéshù、dàoliǎo mòwěi

完
wán
hoàn
BỘ THỦ⼧
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu