yǎn
yểm
bộ củng · 9 nét

che giấu; che đậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che giấu; che đậy

  2. danh từ

    cạm bẫy; che đậy

    • Cái bẫy này có thể bẫy được con mồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.