Tới nội dung chính

弄

弄
nòng
lộng
⼶bộ củng · 7 nét

xử lý; thao túng; chơi đùa với

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#466
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xử lý; thao túng; chơi đùa với

    中用手处理或操作某物yòng shǒu chǔlǐ huò cāozuò mǒuwù

    • ?

      Bạn đã xử lý xong việc này chưa?

    • ,。

      Anh ấy làm xáo trộn hết tài liệu, không tìm được thông tin quan trọng nữa.

  2. 貳动động từ

    chơi; nghịch; mày mò

    中用手接触或操作某物进行娱乐或探索yòng shǒu jiēchù huò cāozuò mǒuwù jìnxíng yúlè huò tànsuǒ

    • !

      Đừng làm hỏng nó!

    • 。

      Con mèo nhỏ thích nghịch với cuộn len đó.

  3. 參动động từ

    chơi; nghịch; mày mò với

    中用手随意摆弄或玩耍某物yòng shǒu suíyì bǎinòng huò wányshuǎ mǒuwù

    • 。

      Anh ấy cứ mày mò mãi với cái radio cũ đó.

  4. 肆动động từ

    sửa chữa; tu sửa

    中修理;使恢复正常状态xiūlǐ; shǐ huīfù zhèngcháng zhuàngtài

    • ?

      Bạn có thể giúp tôi một chút không?

    • 。

      Tôi sẽ đi sửa cái máy tính cũ đó.

  5. 伍动động từ

    đùa nghịch; mày mò; chơi trò

    中用手轻轻地摆弄或玩耍yòng shǒu qīngqīng de bǎi nòng huò wánnshuǎ

    • 。

      Anh ấy lúc nào cũng thích mày mò với mấy món đồ chơi nhỏ.

  6. 陸动động từ

    làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi

    中用手或工具随意操作;搞乱yòng shǒu huò gōngjù suíyì cāozuò;gǎoluàn

    • ,。

      Anh làm xáo tung hết giấy tờ rồi, tìm kiếm mệt lắm đó.

  7. 柒动động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    中照看;管理zhàokàn; guǎnlǐ

    • 。

      Bạn làm cái này cho tốt.

    • 。

      Việc này tôi giao cho bạn lo liệu nhé.

弄
lòng
lộng
BỘ THỦ⼶
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu