Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
弄
xử lý; thao túng; chơi đùa với
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý; thao túng; chơi đùa với
中用手处理或操作某物yòng shǒu chǔlǐ huò cāozuò mǒuwù
- ?
Bạn đã xử lý xong việc này chưa?
- ,。
Anh ấy làm xáo trộn hết tài liệu, không tìm được thông tin quan trọng nữa.
- 貳动động từ
chơi; nghịch; mày mò
中用手接触或操作某物进行娱乐或探索yòng shǒu jiēchù huò cāozuò mǒuwù jìnxíng yúlè huò tànsuǒ
- !
Đừng làm hỏng nó!
- 。
Con mèo nhỏ thích nghịch với cuộn len đó.
- 參动động từ
chơi; nghịch; mày mò với
中用手随意摆弄或玩耍某物yòng shǒu suíyì bǎinòng huò wányshuǎ mǒuwù
- 。
Anh ấy cứ mày mò mãi với cái radio cũ đó.
- 肆动động từ
sửa chữa; tu sửa
中修理;使恢复正常状态xiūlǐ; shǐ huīfù zhèngcháng zhuàngtài
- ?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
- 。
Tôi sẽ đi sửa cái máy tính cũ đó.
- 伍动động từ
đùa nghịch; mày mò; chơi trò
中用手轻轻地摆弄或玩耍yòng shǒu qīngqīng de bǎi nòng huò wánnshuǎ
- 。
Anh ấy lúc nào cũng thích mày mò với mấy món đồ chơi nhỏ.
- 陸动động từ
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
中用手或工具随意操作;搞乱yòng shǒu huò gōngjù suíyì cāozuò;gǎoluàn
- ,。
Anh làm xáo tung hết giấy tờ rồi, tìm kiếm mệt lắm đó.
- 柒动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中照看;管理zhàokàn; guǎnlǐ
- 。
Bạn làm cái này cho tốt.
- 。
Việc này tôi giao cho bạn lo liệu nhé.
ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)
中小街道;住宅区的小路xiǎo jiēdào; zhùzhái qū de xiǎo lù
- 。
Con hẻm này rất hẹp.
- 。
Anh ấy sống trong một con hẻm yên tĩnh.
- 貳名danh từ
hẻm; ngõ nhỏ
中城镇中狭窄的小街道chéngzhèn zhōng xiázhǎi de xiǎo jiēdào
- 。
Nhà tôi nằm trong một con hẻm nhỏ yên tĩnh.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
xử lý; thao túng; chơi đùa với
中用手处理或操作某物yòng shǒu chǔlǐ huò cāozuò mǒuwù
- ?
Bạn đã xử lý xong việc này chưa?
- ,。
Anh ấy làm xáo trộn hết tài liệu, không tìm được thông tin quan trọng nữa.
- 貳动động từ
chơi; nghịch; mày mò
中用手接触或操作某物进行娱乐或探索yòng shǒu jiēchù huò cāozuò mǒuwù jìnxíng yúlè huò tànsuǒ
- !
Đừng làm hỏng nó!
- 。
Con mèo nhỏ thích nghịch với cuộn len đó.
- 參动động từ
chơi; nghịch; mày mò với
中用手随意摆弄或玩耍某物yòng shǒu suíyì bǎinòng huò wányshuǎ mǒuwù
- 。
Anh ấy cứ mày mò mãi với cái radio cũ đó.
- 肆动động từ
sửa chữa; tu sửa
中修理;使恢复正常状态xiūlǐ; shǐ huīfù zhèngcháng zhuàngtài
- ?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
- 。
Tôi sẽ đi sửa cái máy tính cũ đó.
- 伍动động từ
đùa nghịch; mày mò; chơi trò
中用手轻轻地摆弄或玩耍yòng shǒu qīngqīng de bǎi nòng huò wánnshuǎ
- 。
Anh ấy lúc nào cũng thích mày mò với mấy món đồ chơi nhỏ.
- 陸动động từ
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
中用手或工具随意操作;搞乱yòng shǒu huò gōngjù suíyì cāozuò;gǎoluàn
- ,。
Anh làm xáo tung hết giấy tờ rồi, tìm kiếm mệt lắm đó.
- 柒动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中照看;管理zhàokàn; guǎnlǐ
- 。
Bạn làm cái này cho tốt.
- 。
Việc này tôi giao cho bạn lo liệu nhé.
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)
中小街道;住宅区的小路xiǎo jiēdào; zhùzhái qū de xiǎo lù
- 。
Con hẻm này rất hẹp.
- 。
Anh ấy sống trong một con hẻm yên tĩnh.
- 貳名danh từ
hẻm; ngõ nhỏ
中城镇中狭窄的小街道chéngzhèn zhōng xiázhǎi de xiǎo jiēdào
- 。
Nhà tôi nằm trong một con hẻm nhỏ yên tĩnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.