tệ
bộ củng · 14 nét

gian lận; tệ nạn; tệ hại

4 nghĩa#27944
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gian lận; tệ nạn; tệ hại

    • Đây là một tệ nạn.

  2. danh từ

    hại; tệ hại; nhược điểm

    • Điều này không có hại cho anh ấy.

  3. danh từ

    hại; bất lợi; nhược điểm

  4. động từ

    thất bại; thua cuộc

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.