cử
bộ củng · 8 nét

(văn) cất giữ; thu giữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) cất giữ; thu giữ

  2. động từ

    lưu giữ; bảo quản; cất giữ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.