dị
bộ củng · 6 nét

không giống nhau; khác nhau

9 nghĩa#25120
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không giống nhau; khác nhau

  2. tính từ

    khác; dị; lạ

    • Khác giới hút nhau.

  3. tính từ

    khác lạ; kỳ lạ; khác biệt

    • Ý tưởng này rất lạ.

  4. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

    • Nơi này rất lạ.

  5. tính từ

    khác; những thứ khác; những người khác

    • Cái này không có gì khác biệt so với kế hoạch trước đây.

  6. tính từ

    ngạc nhiên; lạ lùng

    • Tin tức này rất lạ.

  7. động từ

    tách rời; lệch lạc; sai biệt

    • Họ yêu xa.

  8. động từ

    phân biệt; phán đoán; nhận biết

    • Chúng ta không nên phân biệt đối xử.

  9. động từ

    phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ

    • Anh ấy có thể phân biệt sự khác biệt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.