Tới nội dung chính

廿

廿
niàn
nhập
⼶bộ củng · 4 nét

hai mươi; 20 (dạng cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    hai mươi; 20 (dạng cổ)

    • ,。

      Đã hai mươi năm rồi, anh ấy vẫn như xưa.

廿
niàn
nhập
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu