Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开头
开头
khai đầu
bắt đầu; khởi đầu; mở đầu
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7048
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắt đầu; khởi đầu; mở đầu
中某事物最初的部分mǒu shìwù zuì chū de bùfen
- 。
Phần mở đầu của câu chuyện rất thú vị.
- 貳动động từ
bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn
中最初的部分;开始的地方zuì chū de bùfen;kāishǐ de dìfang
- 。
Chúng ta bắt đầu từ đây.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
开头
Phồn thể開頭
khai đầu
bắt đầu; khởi đầu; mở đầu
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7048
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắt đầu; khởi đầu; mở đầu
中某事物最初的部分mǒu shìwù zuì chū de bùfen
- 。
Phần mở đầu của câu chuyện rất thú vị.
- 貳动động từ
bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn
中最初的部分;开始的地方zuì chū de bùfen;kāishǐ de dìfang
- 。
Chúng ta bắt đầu từ đây.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡