起始
起始
khởi thuỷ
khởi đầu; bắt đầu; xuất phát
1 nghĩa#13664
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi đầu; bắt đầu; xuất phát
中开始;从某个地方或时间开始kāishǐ; cóng mǒugeè dìfang huò shíjiān kāishǐ
- 。
Câu chuyện này bắt nguồn từ một giấc mơ.
Đang tải…
起始
Phồn thể起
khởi thuỷ
khởi đầu; bắt đầu; xuất phát
1 nghĩa#13664
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi đầu; bắt đầu; xuất phát
中开始;从某个地方或时间开始kāishǐ; cóng mǒugeè dìfang huò shíjiān kāishǐ
- 。
Câu chuyện này bắt nguồn từ một giấc mơ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua