Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
满
lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm
NGHĨA
- 壹动động từ
lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm
中用东西把空地方充满yòng dōngxi bǎ kōngde difang chōngmǎn
- 。
Nước làm đầy cốc.
- 貳形tính từ
đầy đủ; sung đủ; đủ
中达到或充满最高的程度或容量dádào huò chōngmǎn zuì gāo de chéngdù huò rónngliàng
- 。
Cái cốc đầy rồi.
- 參形tính từ
lấp đầy; điền vào; (kỹ thuật) bơm trám
中装得很多、充足、不缺少zhuāng de hěn duō、chōngzú、bù quēshǎo
- 肆形tính từ
đầy; chật; tràn đầy
中充满;装得很满;达到数量上的足够chōngmǎn;zhuāng de hěn mǎn;dádào shùliàng shang de zúngòu
- 。
Căn phòng này đầy người rồi.
- 伍形tính từ
đầy đủ; đủ; sung mãn
中充分;足够;完整chōngfèn;zúngòu;wánzhěng
- 陸副trạng từ
đầy; tràn đầy; hoàn toàn; (họ) Mãn
中完全;彻底wánquán;chèdǐ
- 。
Anh ấy mặt đầy nụ cười.
- 柒副trạng từ
đầy; đầy đủ; hoàn toàn; khá; rất
中非常;很;相当fēicháng; hěn; xiāngdāng
- 捌动động từ
đạt đến giới hạn; đầy; hết hạn
中达到最高的数量、程度或期限dádào zuìgāo de shùliàng、chéngdù huò qīxiàn
- ,。
Đến giờ rồi, xin hãy đổ đầy cốc nước.
- 玖动động từ
thỏa mãn; đầy; đủ
中使人感到满足或高兴shǐ rén gǎndào mǎnzú huò gāoxìng
- 。
Kết quả này không thể làm tôi hài lòng.
- 拾形tính từ
vui lòng; sẵn sàng; hài lòng
中感到高兴、满意,没有遗憾gǎndào gāoxìng、mǎnyì,méiyǒu yíhàn
- ?
Bạn có hài lòng với kết quả này không?
- 11形tính từ
thỏa mãn; mãn nguyện
中感到高兴;没有遗憾或不满gǎndào gāoxìng;méiyǒu yíhàn huò búmǎn
- 。
Anh ấy rất mãn nguyện.
- 12名danh từ
người Mãn; tộc Mãn
中中国少数民族,人口众多,主要居住在东北地区zhōngguó shǎoshù mínzú, rénkǒu zhòngduō, zhǔyào jūzhù zài dōngběi dìqū
- 。
Anh ấy là người dân tộc Mãn.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm
中用东西把空地方充满yòng dōngxi bǎ kōngde difang chōngmǎn
- 。
Nước làm đầy cốc.
- 貳形tính từ
đầy đủ; sung đủ; đủ
中达到或充满最高的程度或容量dádào huò chōngmǎn zuì gāo de chéngdù huò rónngliàng
- 。
Cái cốc đầy rồi.
- 參形tính từ
lấp đầy; điền vào; (kỹ thuật) bơm trám
中装得很多、充足、不缺少zhuāng de hěn duō、chōngzú、bù quēshǎo
- 肆形tính từ
đầy; chật; tràn đầy
中充满;装得很满;达到数量上的足够chōngmǎn;zhuāng de hěn mǎn;dádào shùliàng shang de zúngòu
- 。
Căn phòng này đầy người rồi.
- 伍形tính từ
đầy đủ; đủ; sung mãn
中充分;足够;完整chōngfèn;zúngòu;wánzhěng
- 陸副trạng từ
đầy; tràn đầy; hoàn toàn; (họ) Mãn
中完全;彻底wánquán;chèdǐ
- 。
Anh ấy mặt đầy nụ cười.
- 柒副trạng từ
đầy; đầy đủ; hoàn toàn; khá; rất
中非常;很;相当fēicháng; hěn; xiāngdāng
- 捌动động từ
đạt đến giới hạn; đầy; hết hạn
中达到最高的数量、程度或期限dádào zuìgāo de shùliàng、chéngdù huò qīxiàn
- ,。
Đến giờ rồi, xin hãy đổ đầy cốc nước.
- 玖动động từ
thỏa mãn; đầy; đủ
中使人感到满足或高兴shǐ rén gǎndào mǎnzú huò gāoxìng
- 。
Kết quả này không thể làm tôi hài lòng.
- 拾形tính từ
vui lòng; sẵn sàng; hài lòng
中感到高兴、满意,没有遗憾gǎndào gāoxìng、mǎnyì,méiyǒu yíhàn
- ?
Bạn có hài lòng với kết quả này không?
- 11形tính từ
thỏa mãn; mãn nguyện
中感到高兴;没有遗憾或不满gǎndào gāoxìng;méiyǒu yíhàn huò búmǎn
- 。
Anh ấy rất mãn nguyện.
- 12名danh từ
người Mãn; tộc Mãn
中中国少数民族,人口众多,主要居住在东北地区zhōngguó shǎoshù mínzú, rénkǒu zhòngduō, zhǔyào jūzhù zài dōngběi dìqū
- 。
Anh ấy là người dân tộc Mãn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)