Tới nội dung chính

满

满
mǎn
mãn
⽔bộ thuỷ · 13 nét

lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)12 nghĩa#3876
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm

    中用东西把空地方充满yòng dōngxi bǎ kōngde difang chōngmǎn

    • 。

      Nước làm đầy cốc.

  2. 貳形tính từ

    đầy đủ; sung đủ; đủ

    中达到或充满最高的程度或容量dádào huò chōngmǎn zuì gāo de chéngdù huò rónngliàng

    • 。

      Cái cốc đầy rồi.

  3. 參形tính từ

    lấp đầy; điền vào; (kỹ thuật) bơm trám

    中装得很多、充足、不缺少zhuāng de hěn duō、chōngzú、bù quēshǎo

  4. 肆形tính từ

    đầy; chật; tràn đầy

    中充满;装得很满;达到数量上的足够chōngmǎn;zhuāng de hěn mǎn;dádào shùliàng shang de zúngòu

    • 。

      Căn phòng này đầy người rồi.

  5. 伍形tính từ

    đầy đủ; đủ; sung mãn

    中充分;足够;完整chōngfèn;zúngòu;wánzhěng

  6. 陸副trạng từ

    đầy; tràn đầy; hoàn toàn; (họ) Mãn

    中完全;彻底wánquán;chèdǐ

    • 。

      Anh ấy mặt đầy nụ cười.

  7. 柒副trạng từ

    đầy; đầy đủ; hoàn toàn; khá; rất

    中非常;很;相当fēicháng; hěn; xiāngdāng

  8. 捌动động từ

    đạt đến giới hạn; đầy; hết hạn

    中达到最高的数量、程度或期限dádào zuìgāo de shùliàng、chéngdù huò qīxiàn

    • ,。

      Đến giờ rồi, xin hãy đổ đầy cốc nước.

  9. 玖动động từ

    thỏa mãn; đầy; đủ

    中使人感到满足或高兴shǐ rén gǎndào mǎnzú huò gāoxìng

    • 。

      Kết quả này không thể làm tôi hài lòng.

  10. 拾形tính từ

    vui lòng; sẵn sàng; hài lòng

    中感到高兴、满意,没有遗憾gǎndào gāoxìng、mǎnyì,méiyǒu yíhàn

    • ?

      Bạn có hài lòng với kết quả này không?

  11. 11形tính từ

    thỏa mãn; mãn nguyện

    中感到高兴;没有遗憾或不满gǎndào gāoxìng;méiyǒu yíhàn huò búmǎn

    • 。

      Anh ấy rất mãn nguyện.

  12. 12名danh từ

    người Mãn; tộc Mãn

    中中国少数民族,人口众多,主要居住在东北地区zhōngguó shǎoshù mínzú, rénkǒu zhòngduō, zhǔyào jūzhù zài dōngběi dìqū

    • 。

      Anh ấy là người dân tộc Mãn.

满
mǎn
mãn
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu