khô
bộ mộc · 9 nét

tiều tụy; héo úa; hao gầy (người hoặc cây cỏ)

4 nghĩa#29405
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiều tụy; héo úa; hao gầy (người hoặc cây cỏ)

    • Cái cây này đã khô héo rồi.

  2. tính từ

    (nước) khô cạn; (của giếng, sông) cạn kiệt

    • Cái giếng này đã khô rồi.

  3. tính từ

    khô héo; tẻ nhạt; nhàm chán

    • Bộ phim này rất nhàm chán.

  4. danh từ

    bã (dầu); cặn bã sau khi ép hạt có dầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.