/
枯
枯
khô
⽊bộ mộc · 9 néttiều tụy; héo úa; hao gầy (người hoặc cây cỏ)
4 nghĩa#29405
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiều tụy; héo úa; hao gầy (người hoặc cây cỏ)
- 。
Cái cây này đã khô héo rồi.
- 貳形tính từ
(nước) khô cạn; (của giếng, sông) cạn kiệt
- 。
Cái giếng này đã khô rồi.
- 參形tính từ
khô héo; tẻ nhạt; nhàm chán
- 。
Bộ phim này rất nhàm chán.
- 肆名danh từ
bã (dầu); cặn bã sau khi ép hạt có dầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
枯
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiều tụy; héo úa; hao gầy (người hoặc cây cỏ)
- 。
Cái cây này đã khô héo rồi.
- 貳形tính từ
(nước) khô cạn; (của giếng, sông) cạn kiệt
- 。
Cái giếng này đã khô rồi.
- 參形tính từ
khô héo; tẻ nhạt; nhàm chán
- 。
Bộ phim này rất nhàm chán.
- 肆名danh từ
bã (dầu); cặn bã sau khi ép hạt có dầu
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)