bác
bộ thập · 12 nét

phong phú; rộng rãi; uyên bác

6 nghĩa#7979
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phong phú; rộng rãi; uyên bác

    数量多;范围广;内容丰富shùliàng duō; fànwéi guǎng; nèiróng fēngfù

    • Anh ấy có kiến thức uyên bác.

  2. danh từ

    tiến sĩ (viết tắt của bằng/học vị tiến sĩ)

    • Anh ấy đang học tiến sĩ.

  3. động từ

    giành được; kiếm được

    • Anh ấy đã giành được sự tin tưởng của mọi người.

  4. tính từ

    uyên bác; học rộng

    知识广泛、学问深zhīshi guǎngfàn、xuéwen shēn

    • Anh ấy là một người uyên bác.

  5. động từ

    đánh bạc; chơi; đánh (cờ, bài)

    • Anh ấy thích cờ bạc.

  6. danh từ

    (dạng kết hợp) blog (viết tắt của 博客)

    互联网上分享个人想法和信息的网页hùliánwǎng shàng fēnxiǎng gèrén xiǎngfǎ hé xìnxī de wǎngyè

    • Tôi thích viết blog.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.