博
phong phú; rộng rãi; uyên bác
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong phú; rộng rãi; uyên bác
中数量多;范围广;内容丰富shùliàng duō; fànwéi guǎng; nèiróng fēngfù
- 。
Anh ấy có kiến thức uyên bác.
- 貳名danh từ
tiến sĩ (viết tắt của bằng/học vị tiến sĩ)
- 。
Anh ấy đang học tiến sĩ.
- 參动động từ
giành được; kiếm được
- 。
Anh ấy đã giành được sự tin tưởng của mọi người.
- 肆形tính từ
uyên bác; học rộng
中知识广泛、学问深zhīshi guǎngfàn、xuéwen shēn
- 。
Anh ấy là một người uyên bác.
- 伍动động từ
đánh bạc; chơi; đánh (cờ, bài)
- 。
Anh ấy thích cờ bạc.
- 陸名danh từ
(dạng kết hợp) blog (viết tắt của 博客)
中互联网上分享个人想法和信息的网页hùliánwǎng shàng fēnxiǎng gèrén xiǎngfǎ hé xìnxī de wǎngyè
- 。
Tôi thích viết blog.
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong phú; rộng rãi; uyên bác
中数量多;范围广;内容丰富shùliàng duō; fànwéi guǎng; nèiróng fēngfù
- 。
Anh ấy có kiến thức uyên bác.
- 貳名danh từ
tiến sĩ (viết tắt của bằng/học vị tiến sĩ)
- 。
Anh ấy đang học tiến sĩ.
- 參动động từ
giành được; kiếm được
- 。
Anh ấy đã giành được sự tin tưởng của mọi người.
- 肆形tính từ
uyên bác; học rộng
中知识广泛、学问深zhīshi guǎngfàn、xuéwen shēn
- 。
Anh ấy là một người uyên bác.
- 伍动động từ
đánh bạc; chơi; đánh (cờ, bài)
- 。
Anh ấy thích cờ bạc.
- 陸名danh từ
(dạng kết hợp) blog (viết tắt của 博客)
中互联网上分享个人想法和信息的网页hùliánwǎng shàng fēnxiǎng gèrén xiǎngfǎ hé xìnxī de wǎngyè
- 。
Tôi thích viết blog.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 干gànthân cây
- 卖màirao bán; mời mua
- 半bànmột nửa; phân nửa
- 单dānhóa đơn; đơn; đơn lẻ
- 升shēngthăng; tăng lên; thăng tiến
- 十shímười
- 南nánnam; phía nam
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 华huálộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
- 卓zhuóxuất sắc; nổi bật
- 卒zúbiến thể của 卒 [zú]
- 丧sàngmất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)