Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
南
nam; phía nam
NGHĨA
- 壹名danh từ
nam; phía nam
中地球上靠下方或靠太阳较近的方向dìqiú shàng kào xiàmiàn huò kào tàiyáng jiào jìnjìn de fāngxiàng
- 。
Nhà tôi ở phía nam.
- 。
Hãy đi về phía nam thêm ba ngã tư nữa.
- 貳名danh từ
Nan (họ)
中中文姓氏,用作人名zhōngwén xìngshì,yòngzuò rénmíng
- 。
Thầy Nan là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")
NGHĨA
- 壹名danh từ
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")
中佛教用语,表示恭敬皈依的意思Fójiào yòngyǔ, biǎoshì gōngjìng guījī de yìsi
- 。
Phía nam là biển.
- 。
Anh ấy khẽ niệm Nam Mô A Di Đà Phật.
- 貳名danh từ
(phát âm Đài Loan: na)
中台湾的发音方式táiwān de fāyīn fāngshì
- 。
Đi về phía nam là tới nơi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
nam; phía nam
中地球上靠下方或靠太阳较近的方向dìqiú shàng kào xiàmiàn huò kào tàiyáng jiào jìnjìn de fāngxiàng
- 。
Nhà tôi ở phía nam.
- 。
Hãy đi về phía nam thêm ba ngã tư nữa.
- 貳名danh từ
Nan (họ)
中中文姓氏,用作人名zhōngwén xìngshì,yòngzuò rénmíng
- 。
Thầy Nan là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")
中佛教用语,表示恭敬皈依的意思Fójiào yòngyǔ, biǎoshì gōngjìng guījī de yìsi
- 。
Phía nam là biển.
- 。
Anh ấy khẽ niệm Nam Mô A Di Đà Phật.
- 貳名danh từ
(phát âm Đài Loan: na)
中台湾的发音方式táiwān de fāyīn fāngshì
- 。
Đi về phía nam là tới nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 干gànthân cây
- 卖màirao bán; mời mua
- 半bànmột nửa; phân nửa
- 单dānhóa đơn; đơn; đơn lẻ
- 升shēngthăng; tăng lên; thăng tiến
- 十shímười
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 博bóphong phú; rộng rãi; uyên bác
- 华huálộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
- 卓zhuóxuất sắc; nổi bật
- 卒zúbiến thể của 卒 [zú]
- 丧sàngmất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)