nán
nam
bộ thập · 9 nét

nam; phía nam

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#4785
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam; phía nam

    地球上靠下方或靠太阳较近的方向dìqiú shàng kào xiàmiàn huò kào tàiyáng jiào jìnjìn de fāngxiàng

    • Nhà tôi ở phía nam.

    • Hãy đi về phía nam thêm ba ngã tư nữa.

  2. danh từ

    Nan (họ)

    中文姓氏,用作人名zhōngwén xìngshì,yòngzuò rénmíng

    • Thầy Nan là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.