干事

干事
gànshi
cán sự

quan chức; cán bộ; viên chức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43341
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức; cán bộ; viên chức

    • Anh ấy là cán sự của hội học sinh.

  2. danh từ

    cán bộ phụ trách; thư ký điều hành

    • Anh ấy là thư ký hội học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.