Tới nội dung chính

事

事
shì
sự
⼅bộ quyết · 8 nét

việc; chuyện; sự việc

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#68Lượng từ 件 / 回 / 桩
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    việc; chuyện; sự việc

    中需要处理的工作或情况xūyào chǔlǐ de gōngzuò huò qíngkuàng

    • 。

      Chuyện này rất quan trọng.

    • ?

      Bạn có biết đầu đuôi câu chuyện này như thế nào không?

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Việc đó, chúng tôi chưa biết.

    • 。

      Đó là chuyện tháng sau.

    • ,。

      Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.

    • ?

      Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?

    • 。

      Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.

  2. 貳名danh từ

    việc; chuyện; sự việc

    中要做的工作或情况yào zuò de gōngzuò huò qíngkuàng

    • ?

      Bạn đã nghe chuyện này chưa?

  3. 參名danh từ

    việc; sự việc; chuyện

    中需要做的工作或要处理的问题xūyào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de wèntí

    • ?

      Bạn có chuyện gì muốn nói với tôi không?

  4. 肆名danh từ

    việc; công việc; sự việc

    中要做的工作或要处理的情况yào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de qíngkuàng

    • 。

      Tôi có rất nhiều việc phải làm.

    • ?

      Công việc trong tay bạn làm xong chưa?

  5. 伍名danh từ

    việc; sự việc; chuyện

    中指发生的情况或要做的工作zhǐ fāshēng de qíngkuàng huò yào zuò de gōngzuò

    • ?

      Bạn có biết chuyện xảy ra hôm qua không?

事
shì
sự
BỘ THỦ⼅
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu