Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
事
việc; chuyện; sự việc
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; chuyện; sự việc
中需要处理的工作或情况xūyào chǔlǐ de gōngzuò huò qíngkuàng
- 。
Chuyện này rất quan trọng.
- ?
Bạn có biết đầu đuôi câu chuyện này như thế nào không?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
- 。
Đó là chuyện tháng sau.
- ,。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- ?
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
- 。
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
- 貳名danh từ
việc; chuyện; sự việc
中要做的工作或情况yào zuò de gōngzuò huò qíngkuàng
- ?
Bạn đã nghe chuyện này chưa?
- 參名danh từ
việc; sự việc; chuyện
中需要做的工作或要处理的问题xūyào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de wèntí
- ?
Bạn có chuyện gì muốn nói với tôi không?
- 肆名danh từ
việc; công việc; sự việc
中要做的工作或要处理的情况yào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de qíngkuàng
- 。
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
- ?
Công việc trong tay bạn làm xong chưa?
- 伍名danh từ
việc; sự việc; chuyện
中指发生的情况或要做的工作zhǐ fāshēng de qíngkuàng huò yào zuò de gōngzuò
- ?
Bạn có biết chuyện xảy ra hôm qua không?
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
việc; chuyện; sự việc
中需要处理的工作或情况xūyào chǔlǐ de gōngzuò huò qíngkuàng
- 。
Chuyện này rất quan trọng.
- ?
Bạn có biết đầu đuôi câu chuyện này như thế nào không?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
- 。
Đó là chuyện tháng sau.
- ,。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- ?
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
- 。
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
- 貳名danh từ
việc; chuyện; sự việc
中要做的工作或情况yào zuò de gōngzuò huò qíngkuàng
- ?
Bạn đã nghe chuyện này chưa?
- 參名danh từ
việc; sự việc; chuyện
中需要做的工作或要处理的问题xūyào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de wèntí
- ?
Bạn có chuyện gì muốn nói với tôi không?
- 肆名danh từ
việc; công việc; sự việc
中要做的工作或要处理的情况yào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de qíngkuàng
- 。
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
- ?
Công việc trong tay bạn làm xong chưa?
- 伍名danh từ
việc; sự việc; chuyện
中指发生的情况或要做的工作zhǐ fāshēng de qíngkuàng huò yào zuò de gōngzuò
- ?
Bạn có biết chuyện xảy ra hôm qua không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.