Tới nội dung chính

丧

丧
sàng
táng
⼗bộ thập · 8 nét

mất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)

5 nghĩa#42524
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)

    • 。

      Anh ấy đã mất đi sự tự tin.

  2. 貳形tính từ

    chán nản; nản lòng; thất chí

    • 。

      Anh ấy trông rất chán nản.

  3. 參形tính từ

    chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu

    • 。

      Anh ấy trông rất thất vọng.

  4. 肆动động từ

    qua đời; từ trần

    • 。

      Anh ấy đã mất hết hy vọng.

  5. 伍动động từ

    mất (vợ/chồng); chịu tang

    • 。

      Anh ấy đã mất vợ.

丧
sāng
táng
BỘ THỦ⼗
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu