shí
thập
bộ thập · 2 nét

mười

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#4521
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    mười

    数字,一个和九的中间,代表十个shùzì, yī ge hé jiǔ de zhōngjiān, dàibiǎo shí ge

    • Năm nay tôi mười tuổi.

    • Trên bàn có mười quả táo được bày ra.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Năm nhân hai bằng mười.

    • Năm lần hai là mười.

  2. số từ

    mười

    数字,表示十个shùzì, biǎoshì shí ge

    • Tôi có mười quyển sách.

    • Trên bàn có mười quả táo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.