Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
半
một nửa; phân nửa
NGHĨA
- 壹数số từ
một nửa; phân nửa
中整体分成两个相等的部分中的一个zhěngtǐ fēnchéng liǎng ge xiānngděng de bùfen zhōng de yī ge
- 。
Tôi đã ăn nửa quả táo.
- ,。
Nước uống được một nửa rồi, còn một nửa chưa uống.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
- 貳数số từ
nửa; bán-
中整体的一半;中间的部分zhěngtǐ de yībàn; zhōngjiān de bùfen
- 。
Tôi đã đợi nửa tiếng.
- 。
Cô ấy mở hé mắt nghe giảng bài.
- 參形tính từ
nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh
中不完全;一部分bù wánquán;yī bùfen
- ,。
Câu chuyện này không hoàn chỉnh, chỉ có một nửa.
- 。
Công trình này mới làm được một nửa thì dừng lại.
- 肆数số từ
(đứng sau số đếm) rưỡi; nửa
中数字后面表示增加一半shùzì hòumiàn biǎoshì zēngjiā yībàn
- 。
Một tiếng rưỡi.
- 。
Anh ấy đã sống ở nước ngoài được ba năm rưỡi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹数số từ
một nửa; phân nửa
中整体分成两个相等的部分中的一个zhěngtǐ fēnchéng liǎng ge xiānngděng de bùfen zhōng de yī ge
- 。
Tôi đã ăn nửa quả táo.
- ,。
Nước uống được một nửa rồi, còn một nửa chưa uống.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
- 貳数số từ
nửa; bán-
中整体的一半;中间的部分zhěngtǐ de yībàn; zhōngjiān de bùfen
- 。
Tôi đã đợi nửa tiếng.
- 。
Cô ấy mở hé mắt nghe giảng bài.
- 參形tính từ
nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh
中不完全;一部分bù wánquán;yī bùfen
- ,。
Câu chuyện này không hoàn chỉnh, chỉ có một nửa.
- 。
Công trình này mới làm được một nửa thì dừng lại.
- 肆数số từ
(đứng sau số đếm) rưỡi; nửa
中数字后面表示增加一半shùzì hòumiàn biǎoshì zēngjiā yībàn
- 。
Một tiếng rưỡi.
- 。
Anh ấy đã sống ở nước ngoài được ba năm rưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 干gànthân cây
- 卖màirao bán; mời mua
- 单dānhóa đơn; đơn; đơn lẻ
- 升shēngthăng; tăng lên; thăng tiến
- 十shímười
- 南nánnam; phía nam
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 博bóphong phú; rộng rãi; uyên bác
- 华huálộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
- 卓zhuóxuất sắc; nổi bật
- 卒zúbiến thể của 卒 [zú]
- 丧sàngmất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)