Tới nội dung chính

半

半
bàn
bán
⼗bộ thập · 5 nét

một nửa; phân nửa

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#2465
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    một nửa; phân nửa

    中整体分成两个相等的部分中的一个zhěngtǐ fēnchéng liǎng ge xiānngděng de bùfen zhōng de yī ge

    • 。

      Tôi đã ăn nửa quả táo.

    • ,。

      Nước uống được một nửa rồi, còn một nửa chưa uống.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.

  2. 貳数số từ

    nửa; bán-

    中整体的一半;中间的部分zhěngtǐ de yībàn; zhōngjiān de bùfen

    • 。

      Tôi đã đợi nửa tiếng.

    • 。

      Cô ấy mở hé mắt nghe giảng bài.

  3. 參形tính từ

    nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh

    中不完全;一部分bù wánquán;yī bùfen

    • ,。

      Câu chuyện này không hoàn chỉnh, chỉ có một nửa.

    • 。

      Công trình này mới làm được một nửa thì dừng lại.

  4. 肆数số từ

    (đứng sau số đếm) rưỡi; nửa

    中数字后面表示增加一半shùzì hòumiàn biǎoshì zēngjiā yībàn

    • 。

      Một tiếng rưỡi.

    • 。

      Anh ấy đã sống ở nước ngoài được ba năm rưỡi.

半
bàn
bán
BỘ THỦ⼗
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu