Tới nội dung chính

单

单
dān
đơn
⼗bộ thập · 8 nét

một; đơn; nhất

HSK 4 (3.0)7 nghĩa#4374Lượng từ 个
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    một; đơn; nhất

    中只有一个;不是多个的zhǐyǒu yī gè; búshì duōgè de

    • 。

      Anh ấy thích cuộc sống độc thân.

  2. 貳形tính từ

    đơn; duy nhất; đơn độc

    中只有一个;不是两个或多个zhǐyǒu yīgè; búshì liǎngge huò duōge

    • 。

      Anh ấy thích du lịch một mình.

  3. 參形tính từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    中仅仅;只有;不超过jǐnjǐng;zhǐyǒu;búchāoguò

  4. 肆形tính từ

    số lẻ

    中不能被二整除的数búnéng bèi èr zhěngchú de shù

    • 。

      Con số này là số lẻ.

  5. 伍名danh từ

    hóa đơn; đơn; đơn lẻ

    中顾客买东西时卖家给的列表,上面写着商品和价格gùkè mǎi dōngxi shí màijiā gěi de liǎobiǎo, shàngmiàn xiězhe shāngpǐn hé jiàgé

    • 。

      Làm ơn cho tôi một tờ hóa đơn.

  6. 陸名danh từ

    danh sách; bảng liệt kê

    中列出内容的表格或清单liè chū nèiróng de biǎogé huò qīngdān

    • 。

      Làm ơn cho tôi một tờ danh sách.

  7. 柒名danh từ

    tờ khai; biểu mẫu; đơn

    中用来填写信息的纸张或表格yònglái tiánxiě xìnxī de zhǐzhāng huò biǎogé

    • 。

      Xin hãy điền vào tờ đơn này.

单
Shàn
đơn
BỘ THỦ⼗
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu