Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
单
một; đơn; nhất
NGHĨA
- 壹形tính từ
một; đơn; nhất
中只有一个;不是多个的zhǐyǒu yī gè; búshì duōgè de
- 。
Anh ấy thích cuộc sống độc thân.
- 貳形tính từ
đơn; duy nhất; đơn độc
中只有一个;不是两个或多个zhǐyǒu yīgè; búshì liǎngge huò duōge
- 。
Anh ấy thích du lịch một mình.
- 參形tính từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中仅仅;只有;不超过jǐnjǐng;zhǐyǒu;búchāoguò
- 肆形tính từ
số lẻ
中不能被二整除的数búnéng bèi èr zhěngchú de shù
- 。
Con số này là số lẻ.
- 伍名danh từ
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
中顾客买东西时卖家给的列表,上面写着商品和价格gùkè mǎi dōngxi shí màijiā gěi de liǎobiǎo, shàngmiàn xiězhe shāngpǐn hé jiàgé
- 。
Làm ơn cho tôi một tờ hóa đơn.
- 陸名danh từ
danh sách; bảng liệt kê
中列出内容的表格或清单liè chū nèiróng de biǎogé huò qīngdān
- 。
Làm ơn cho tôi một tờ danh sách.
- 柒名danh từ
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中用来填写信息的纸张或表格yònglái tiánxiě xìnxī de zhǐzhāng huò biǎogé
- 。
Xin hãy điền vào tờ đơn này.
họ Thiện (單)
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Thiện (單)
中一个姓氏,常见的中文姓yī gè xìngshì, chángjiàn de zhōngwén xìng
dùng trong 单于[chán yú]
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 单于[chán yú]
中匈奴等游牧民族的首领xiōngnú děng yóumù mínzú de shǒulǐng
- 。
Thiền Vu là một danh xưng cổ xưa.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
một; đơn; nhất
中只有一个;不是多个的zhǐyǒu yī gè; búshì duōgè de
- 。
Anh ấy thích cuộc sống độc thân.
- 貳形tính từ
đơn; duy nhất; đơn độc
中只有一个;不是两个或多个zhǐyǒu yīgè; búshì liǎngge huò duōge
- 。
Anh ấy thích du lịch một mình.
- 參形tính từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中仅仅;只有;不超过jǐnjǐng;zhǐyǒu;búchāoguò
- 肆形tính từ
số lẻ
中不能被二整除的数búnéng bèi èr zhěngchú de shù
- 。
Con số này là số lẻ.
- 伍名danh từ
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
中顾客买东西时卖家给的列表,上面写着商品和价格gùkè mǎi dōngxi shí màijiā gěi de liǎobiǎo, shàngmiàn xiězhe shāngpǐn hé jiàgé
- 。
Làm ơn cho tôi một tờ hóa đơn.
- 陸名danh từ
danh sách; bảng liệt kê
中列出内容的表格或清单liè chū nèiróng de biǎogé huò qīngdān
- 。
Làm ơn cho tôi một tờ danh sách.
- 柒名danh từ
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中用来填写信息的纸张或表格yònglái tiánxiě xìnxī de zhǐzhāng huò biǎogé
- 。
Xin hãy điền vào tờ đơn này.
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Thiện (單)
中一个姓氏,常见的中文姓yī gè xìngshì, chángjiàn de zhōngwén xìng
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 单于[chán yú]
中匈奴等游牧民族的首领xiōngnú děng yóumù mínzú de shǒulǐng
- 。
Thiền Vu là một danh xưng cổ xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 干gànthân cây
- 卖màirao bán; mời mua
- 半bànmột nửa; phân nửa
- 升shēngthăng; tăng lên; thăng tiến
- 十shímười
- 南nánnam; phía nam
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 博bóphong phú; rộng rãi; uyên bác
- 华huálộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
- 卓zhuóxuất sắc; nổi bật
- 卒zúbiến thể của 卒 [zú]
- 丧sàngmất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)