cāo
thao
⼿bộ thủ · 16 nét

luyện tập; thao luyện; tập

10 nghĩa#979
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    luyện tập; thao luyện; tập

    重复练习某项技能或动作chóngfù liànxí mǒu xiàng jìnéng huò dòngzuò

    • Chúng tôi phải luyện tập mỗi ngày.

  2. động từ

    tập thể dục; rèn luyện thân thể

    做运动、锻炼身体zuò yùndòng、duànliàn shēntǐ

    • Anh ấy tập luyện ở sân tập mỗi sáng.

  3. động từ

    nói (một ngôn ngữ); sử dụng (ngôn ngữ)

    用语言说话或交流yòng yǔyán shuōhuà huò jiāoliú

    • Anh ấy nói tiếng Hán trôi chảy.

  4. động từ

    nắm; nắm chặt

    用手紧紧握住某样东西yòng shǒu jǐnjǐn wòzhù mǒuyàng dōngxi

    • Anh ấy nói tiếng Hán trôi chảy.

  5. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    拿在手里;掌握názài shǒu li; zhǎngwò

  6. động từ

    lái bánh lái; cầm tay lái

    用手控制方向,如驾驶车辆或船只yòng shǒu kòngzhì fāngxiàng、rú jiàshǐ chēliàng huò chuánzhī

    • Anh ấy đang điều khiển con thuyền.

  7. động từ

    bài tập; bài làm; công việc; tác nghiệp

    控制或使用某个工具、机器或系统kòngzhì huò shǐyòng mǒuoge gōngjù、jīqì huò xìtǒng

    • Anh ấy điều hành toàn bộ công ty.

  8. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    控制、管理某事物kòngzhì、guǎnlǐ mǒushì wùle

    • Anh ấy đang điều khiển cả công ty.

  9. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    管理;照顾guǎnlǐ、zhàogù

    • Anh ấy lo lắng việc nhà.

  10. động từ

    vui chơi; chơi đùa

    用来表示玩耍或娱乐的行为yònglái biǎoshì wánshuǎ huò yúlè de xíngwéi

    • Anh ấy có thể nói tiếng Anh trôi chảy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.