Tới nội dung chính

才干

才干
cáigàn
tài cán

năng lực làm chứng; tư cách làm chứng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#41948
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    năng lực làm chứng; tư cách làm chứng

    • 。

      Anh ấy rất có năng lực.

  2. 貳名danh từ

    có tài; có thực lực (khẩu)

    • 。

      Anh ấy rất có tài năng.

才
cái
tài
BỘ THỦ⼿
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu