Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千
千
thiên
⼗bộ thập · 3 nétdùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#5441
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
dùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
中数字一千,表示十个百shùzì yīqiān, biǎoshì shí gè bǎi
- ?
Một nghìn là bao nhiêu?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
dùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
中数字一千,表示十个百shùzì yīqiān, biǎoshì shí gè bǎi
- ?
Một nghìn là bao nhiêu?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 干gànthân cây
- 卖màirao bán; mời mua
- 半bànmột nửa; phân nửa
- 单dānhóa đơn; đơn; đơn lẻ
- 升shēngthăng; tăng lên; thăng tiến
- 十shímười
- 南nánnam; phía nam
- 博bóphong phú; rộng rãi; uyên bác
- 华huálộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
- 卓zhuóxuất sắc; nổi bật
- 卒zúbiến thể của 卒 [zú]
- 丧sàngmất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)