Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公干
公干
công cán
đi công tác; việc công
2 nghĩa#48511
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đi công tác; việc công
- 。
Anh ấy đi Bắc Kinh công tác.
- 貳名danh từ
công vụ; việc công
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
公干
Phồn thể公幹
công cán
đi công tác; việc công
2 nghĩa#48511
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đi công tác; việc công
- 。
Anh ấy đi Bắc Kinh công tác.
- 貳名danh từ
công vụ; việc công
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.