hǎo
hảo
bộ nữ · 6 nét

tốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)9 nghĩa#11
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)

    有利的、令人满意的、美好的yǒulì de、lìng rén mǎnyì de、měihǎo de

    • Ý tưởng này rất hay.

    • Chữ tiếng Trung của anh ấy viết rất đẹp.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi hết lời để nói.

    • Tôi mập quá.

    • Anh ta có một cơ thể thật đẹp.

    • Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.

    • Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

  2. thán từ

    được rồi!; tốt!

    表示同意或满意的语气词biǎoshì tóngyì huò mǎnyì de yǔqìcí

    • Được! Chúng ta đi thôi!

    • Được rồi, cứ thế mà quyết định!

  3. động từ

    xong; được rồi (bổ ngữ kết quả)

    表示动作完成或达到目的biǎoshì dòngzuò wánchéng huò dádào mùdì

    • Cơm làm xong rồi.

    • Bài tập làm xong rồi, chúng ta đi chơi thôi.

  4. trạng từ

    Thật (đặt trước tính từ để nhấn mạnh cảm thán); thật là; sao mà

    用在形容词前面,表示程度深yòng zài xíngróngcí qiánmiàn, biǎoshì chéngdù shēn

    • Lạnh quá!

    • Bộ phim này cảm động quá!

  5. trạng từ

    dễ (đặt trước động từ)

    容易;不难róngyì;búnàn

    • Chữ này rất dễ viết.

    • Câu hỏi này rất dễ hiểu.

  6. trạng từ

    (đứng trước động từ) dễ; ngon (để làm gì đó)

    适合;容易;令人满意shìhé;róngyì;lìngrén mǎnyì

    • Nơi này có vui không?

    • Món này ngon tuyệt vời!

  7. tính từ

    thân thiết; thân mật (giữa hai người)

    两个人之间的关系亲密、要好liǎng ge rén zhījiān de guānxì qīnmì、yàohǎo

    • Quan hệ của họ rất tốt.

    • Cô ấy và hàng xóm rất thân thiết với nhau, thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.

  8. thán từ

    (dùng sau đại từ nhân xưng) xin chào

    用来向别人打招呼的问候语yònglái xiàng biérén dǎ zhāohū de wènhòu yǔ

    • Xin chào, cho tôi hỏi bạn tên là gì?

  9. tính từ

    phù hợp; thích hợp

    适合;合适shìhé;héshì

    • Phương pháp này rất tốt.

    • Thời gian bạn chọn thật phù hợp, mọi người đều rảnh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.