Tới nội dung chính

好

好
hǎo
hảo
⼥bộ nữ · 6 nét

tốt; hay; khỏe

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)10 nghĩa#11
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    tốt; hay; khỏe

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi hết lời để nói.

    • 。

      Tôi mập quá.

    • 。

      Anh ta có một cơ thể thật đẹp.

    • 。

      Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.

    • ,。

      Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

  2. 貳形tính từ

    tốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)

    中有利的、令人满意的、美好的yǒulì de、lìng rén mǎnyì de、měihǎo de

    • 。

      Ý tưởng này rất hay.

    • 。

      Chữ tiếng Trung của anh ấy viết rất đẹp.

  3. 參叹thán từ

    được rồi!; tốt!

    中表示同意或满意的语气词biǎoshì tóngyì huò mǎnyì de yǔqìcí

    • !!

      Được! Chúng ta đi thôi!

    • ,!

      Được rồi, cứ thế mà quyết định!

  4. 肆动động từ

    xong; được rồi (bổ ngữ kết quả)

    中表示动作完成或达到目的biǎoshì dòngzuò wánchéng huò dádào mùdì

    • 。

      Cơm làm xong rồi.

    • ,。

      Bài tập làm xong rồi, chúng ta đi chơi thôi.

  5. 伍副trạng từ

    Thật (đặt trước tính từ để nhấn mạnh cảm thán); thật là; sao mà

    中用在形容词前面,表示程度深yòng zài xíngróngcí qiánmiàn, biǎoshì chéngdù shēn

    • !

      Lạnh quá!

    • !

      Bộ phim này cảm động quá!

  6. 陸副trạng từ

    dễ (đặt trước động từ)

    中容易;不难róngyì;búnàn

    • 。

      Chữ này rất dễ viết.

    • 。

      Câu hỏi này rất dễ hiểu.

  7. 柒副trạng từ

    (đứng trước động từ) dễ; ngon (để làm gì đó)

    中适合;容易;令人满意shìhé;róngyì;lìngrén mǎnyì

    • ?

      Nơi này có vui không?

    • !

      Món này ngon tuyệt vời!

  8. 捌形tính từ

    thân thiết; thân mật (giữa hai người)

    中两个人之间的关系亲密、要好liǎng ge rén zhījiān de guānxì qīnmì、yàohǎo

    • 。

      Quan hệ của họ rất tốt.

    • ,。

      Cô ấy và hàng xóm rất thân thiết với nhau, thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.

  9. 玖叹thán từ

    (dùng sau đại từ nhân xưng) xin chào

    中用来向别人打招呼的问候语yònglái xiàng biérén dǎ zhāohū de wènhòu yǔ

    • ,?

      Xin chào, cho tôi hỏi bạn tên là gì?

  10. 拾形tính từ

    phù hợp; thích hợp

    中适合;合适shìhé;héshì

    • 。

      Phương pháp này rất tốt.

    • ,。

      Thời gian bạn chọn thật phù hợp, mọi người đều rảnh.

好
hǎo
hảo
BỘ THỦ⼥
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu