bộ bốc · 5 nét

họ Lư

5 nghĩa#5866
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Lư

    姓氏,中国古代的一个常见姓xìngshì, zhōngguó gǔdài de yī ge chángjiàn xìng

  2. danh từ

    (cũ) thố đựng cơm

    古代用来盛放米饭的容器gǔdài yònglái shèngfàng mǐfàn de róngjù

  3. tính từ

    màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)

    黑色的;用于地名和人名hēisè de; yònyú dìmíng hé rénmíng

    • Rutherford là một nhà vật lý người Anh.

  4. tính từ

    theo thời gian; lâu dài

    令人厌烦;麻烦lìng rén yànfán;máfan

    • Chuyện này rất phiền phức.

  5. tính từ

    kén chọn; khó tính; cầu kỳ

    对事物要求很高、不容易满意duì shìwù yāoqiú hěn gāo、búróngyì mǎnyì

    • Người này rất khó tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.