湿

湿
shī
thấp
bộ thuỷ · 12 nét

ướt; ẩm ướt

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5864
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ướt; ẩm ướt

    含有水分;不干hányǒu shuǐfèn;búgān

    • Quần áo của tôi bị ướt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
湿

Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.