Tới nội dung chính

草

草
cǎo
thảo
⾋bộ thảo · 9 nét

rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#4715Lượng từ 撮 / 株 / 根 / 棵
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc

    中干的谷类植物茎,用来铺垫或喂牲畜gān de gǔlèi zhíwù jīng、yònglái pūdiàn huò wèi shēngchùku

    • 。

      Bãi cỏ này rất xanh.

  2. 貳名danh từ

    bản thảo; thảo (bản nháp)

    中未完成的文稿或初步的文字wèi wánchéng de wénguǎo huò chūbù de wénzì

    • 。

      Bản nháp này viết rất tốt.

  3. 參名danh từ

    bản thảo; dự thảo

    中文件或文章的初稿wénjiàn huò wénzhāng de chūgǎo

    • 。

      Xin hãy đưa bản nháp này cho tôi.

  4. 肆形tính từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

    中不认真;做事不仔细bù rènzhēn; zuòshì bù zǐxì

    • !

      Bạn quá cẩu thả rồi!

  5. 伍形tính từ

    thô; sơ sài; ẩu

    中不精细、不仔细的;粗糙bù jīngxì、bù zǐxì de;cūcáo

    • 。

      Chất lượng gia công của bộ quần áo này rất thô.

草
cǎo
thảo
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu