卖
rao bán; mời mua
NGHĨA
- 壹动động từ
rao bán; mời mua
中把东西换钱给别人bǎ dōngxi huàn qián gěi biérén
- 。
Anh ấy muốn bán chiếc xe của mình.
- 貳动động từ
bán; cố gắng hết sức; bỏ ra (sức lực)
中用力做某事,不怕费力气yònglì zuò mǒushì、búpà fèiliè qì
- 。
Anh ấy làm việc rất nỗ lực.
- 參动động từ
phản bội; bội phản
中背弃;做对不起人的事bèiqì;zuò duì buqǐ rén de shì
- 。
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè.
- 肆动động từ
bán; khoe khoang; phô trương
中炫耀、显示自己的好的东西xuànyào、xiǎnshì zìjǐ de hǎo de dōngxi
- 。
Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.
NGHĨA
- 壹动động từ
rao bán; mời mua
中把东西换钱给别人bǎ dōngxi huàn qián gěi biérén
- 。
Anh ấy muốn bán chiếc xe của mình.
- 貳动động từ
bán; cố gắng hết sức; bỏ ra (sức lực)
中用力做某事,不怕费力气yònglì zuò mǒushì、búpà fèiliè qì
- 。
Anh ấy làm việc rất nỗ lực.
- 參动động từ
phản bội; bội phản
中背弃;做对不起人的事bèiqì;zuò duì buqǐ rén de shì
- 。
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè.
- 肆动động từ
bán; khoe khoang; phô trương
中炫耀、显示自己的好的东西xuànyào、xiǎnshì zìjǐ de hǎo de dōngxi
- 。
Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 干gànlàm (干什么 = làm gì); làm việc
- 半bànmột nửa; phân nửa
- 单dānhóa đơn; đơn; đơn lẻ
- 升shēngthăng; tăng lên; thăng tiến
- 十shímười
- 南nánnam; phía nam
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 博bóphong phú; rộng rãi; uyên bác
- 华huálộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
- 卓zhuóxuất sắc; nổi bật
- 卒zúbiến thể của 卒 [zú]
- 丧sàngmất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)