mài
mại
bộ thập · 8 nét

rao bán; mời mua

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#805
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rao bán; mời mua

    把东西换钱给别人bǎ dōngxi huàn qián gěi biérén

    • Anh ấy muốn bán chiếc xe của mình.

  2. động từ

    bán; cố gắng hết sức; bỏ ra (sức lực)

    用力做某事,不怕费力气yònglì zuò mǒushì、búpà fèiliè qì

    • Anh ấy làm việc rất nỗ lực.

  3. động từ

    phản bội; bội phản

    背弃;做对不起人的事bèiqì;zuò duì buqǐ rén de shì

    • Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè.

  4. động từ

    bán; khoe khoang; phô trương

    炫耀、显示自己的好的东西xuànyào、xiǎnshì zìjǐ de hǎo de dōngxi

    • Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.