Tới nội dung chính

卒

卒
zú
tốt
⼗bộ thập · 8 nét

qua đời; từ trần

6 nghĩa#24532
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    qua đời; từ trần

    • 1999。

      Ông ấy mất năm 1999.

  2. 貳名danh từ

    quân tốt (trong cờ tướng)

    • 。

      Tốt là một quân cờ trong cờ tướng.

  3. 參副trạng từ

    cuối cùng; đến nơi rồi

    • 1999。

      Ông ấy mất vào năm 1999.

  4. 肆副trạng từ

    cuối cùng; đến nơi rồi

  5. 伍动động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    • 1999。

      Ông ấy mất vào năm 1999.

  6. 陸名danh từ

    người hầu; đầy tớ

    • 。

      Anh ấy là một người lính nhỏ.

卒
zú
tốt
BỘ THỦ⼗
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu