/
卒
卒
tốt
⼗bộ thập · 8 nétqua đời; từ trần
6 nghĩa#24532
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
qua đời; từ trần
- 1999。
Ông ấy mất năm 1999.
- 貳名danh từ
quân tốt (trong cờ tướng)
- 。
Tốt là một quân cờ trong cờ tướng.
- 參副trạng từ
cuối cùng; đến nơi rồi
- 1999。
Ông ấy mất vào năm 1999.
- 肆副trạng từ
cuối cùng; đến nơi rồi
- 伍动động từ
xong; hoàn thành; kết thúc
- 1999。
Ông ấy mất vào năm 1999.
- 陸名danh từ
người hầu; đầy tớ
- 。
Anh ấy là một người lính nhỏ.
卒
thốt
⼗bộ thập · 8 nétđột ngột; bất ngờ
1 nghĩa#24532
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đột ngột; bất ngờ(kế thừa)
- 。
Anh ấy đột ngột ngã xuống mà không kịp phòng bị.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
卒
Phồn thể䘚
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
qua đời; từ trần
- 1999。
Ông ấy mất năm 1999.
- 貳名danh từ
quân tốt (trong cờ tướng)
- 。
Tốt là một quân cờ trong cờ tướng.
- 參副trạng từ
cuối cùng; đến nơi rồi
- 1999。
Ông ấy mất vào năm 1999.
- 肆副trạng từ
cuối cùng; đến nơi rồi
- 伍动động từ
xong; hoàn thành; kết thúc
- 1999。
Ông ấy mất vào năm 1999.
- 陸名danh từ
người hầu; đầy tớ
- 。
Anh ấy là một người lính nhỏ.
卒
Phồn thể䘚
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đột ngột; bất ngờ(kế thừa)
- 。
Anh ấy đột ngột ngã xuống mà không kịp phòng bị.
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 干gànthân cây
- 卖màirao bán; mời mua
- 半bànmột nửa; phân nửa
- 单dānhóa đơn; đơn; đơn lẻ
- 升shēngthăng; tăng lên; thăng tiến
- 十shímười
- 南nánnam; phía nam
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 博bóphong phú; rộng rãi; uyên bác
- 华huálộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
- 卓zhuóxuất sắc; nổi bật
- 丧sàngmất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)