Tới nội dung chính

润

润
rùn
nhuận
⽔bộ thuỷ · 10 nét

ẩm ướt; bóng mượt; nhuần nhị

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#32959
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ẩm ướt; bóng mượt; nhuần nhị

    • 。

      Miếng ngọc này rất bóng.

  2. 貳动động từ

    làm ẩm; bôi trơn; nhuần nhuyễn

    • 。

      Nước mưa làm ẩm đất đai.

  3. 參名danh từ

    lợi nhuận; thù lao; nhuận bút

    • ?

      Công ty có lợi nhuận không?

  4. 肆动động từ

    làm bóng; tô điểm; nhuận sắc

    • 。

      Anh ấy dùng thơ ca để tô điểm cho bài viết.

  5. 伍动động từ

    (lóng) bỏ xứ ra đi; di dân (để thoát khỏi hoàn cảnh bất lợi)

    • 。

      Rất nhiều người muốn di cư.

润
rùn
nhuận
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu