Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
/
润
润
nhuận
⽔bộ thuỷ · 10 nétẩm ướt; bóng mượt; nhuần nhị
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#32959
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ẩm ướt; bóng mượt; nhuần nhị
- 。
Miếng ngọc này rất bóng.
- 貳动động từ
làm ẩm; bôi trơn; nhuần nhuyễn
- 。
Nước mưa làm ẩm đất đai.
- 參名danh từ
lợi nhuận; thù lao; nhuận bút
- ?
Công ty có lợi nhuận không?
- 肆动động từ
làm bóng; tô điểm; nhuận sắc
- 。
Anh ấy dùng thơ ca để tô điểm cho bài viết.
- 伍动động từ
(lóng) bỏ xứ ra đi; di dân (để thoát khỏi hoàn cảnh bất lợi)
- 。
Rất nhiều người muốn di cư.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
润
Phồn thể潤
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ẩm ướt; bóng mượt; nhuần nhị
- 。
Miếng ngọc này rất bóng.
- 貳动động từ
làm ẩm; bôi trơn; nhuần nhuyễn
- 。
Nước mưa làm ẩm đất đai.
- 參名danh từ
lợi nhuận; thù lao; nhuận bút
- ?
Công ty có lợi nhuận không?
- 肆动động từ
làm bóng; tô điểm; nhuận sắc
- 。
Anh ấy dùng thơ ca để tô điểm cho bài viết.
- 伍动động từ
(lóng) bỏ xứ ra đi; di dân (để thoát khỏi hoàn cảnh bất lợi)
- 。
Rất nhiều người muốn di cư.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)