从事
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
NGHĨA
- 壹动động từ
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
- 。
Anh ấy làm công việc giáo dục.
- 貳动động từ
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
- 參动động từ
làm; tham gia vào; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc)
中做;参加某项工作或活动zuò; cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
- 肆动động từ
tham gia; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc); làm việc trong lĩnh vực
中做某种工作或职业zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò zhíyè
- 伍动động từ
tham gia; từng làm; hoạt động trong lĩnh vực
中参加或做某种工作或活动cānjiā huò zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
- 陸动động từ
xoay xở; đối phó; giao thiệp
中做;参加某项工作或活动zuò;cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
NGHĨA
- 壹动động từ
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
- 。
Anh ấy làm công việc giáo dục.
- 貳动động từ
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
- 參动động từ
làm; tham gia vào; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc)
中做;参加某项工作或活动zuò; cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
- 肆动động từ
tham gia; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc); làm việc trong lĩnh vực
中做某种工作或职业zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò zhíyè
- 伍动động từ
tham gia; từng làm; hoạt động trong lĩnh vực
中参加或做某种工作或活动cānjiā huò zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
- 陸动động từ
xoay xở; đối phó; giao thiệp
中做;参加某项工作或活动zuò;cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại