- 人nhân(người (tượng hình))HỘI Ý
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
Anh ấy làm công việc giáo dục.
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
làm; tham gia vào; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc)
中做;参加某项工作或活动zuò; cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
tham gia; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc); làm việc trong lĩnh vực
中做某种工作或职业zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò zhíyè
tham gia; từng làm; hoạt động trong lĩnh vực
中参加或做某种工作或活动cānjiā huò zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
xoay xở; đối phó; giao thiệp
中做;参加某项工作或活动zuò;cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
Anh ấy làm công việc giáo dục.
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
làm; tham gia vào; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc)
中做;参加某项工作或活动zuò; cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
tham gia; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc); làm việc trong lĩnh vực
中做某种工作或职业zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò zhíyè
tham gia; từng làm; hoạt động trong lĩnh vực
中参加或做某种工作或活动cānjiā huò zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng
xoay xở; đối phó; giao thiệp
中做;参加某项工作或活动zuò;cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.