Tới nội dung chính

从事

从事
cóngshì
tòng sự

tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#6052
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)

    中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng

    • 。

      Anh ấy làm công việc giáo dục.

  2. 貳动động từ

    tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)

    中做某种工作或活动zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng

  3. 參动động từ

    làm; tham gia vào; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc)

    中做;参加某项工作或活动zuò; cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng

  4. 肆动động từ

    tham gia; theo đuổi (một nghề nghiệp hoặc công việc); làm việc trong lĩnh vực

    中做某种工作或职业zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò zhíyè

  5. 伍动động từ

    tham gia; từng làm; hoạt động trong lĩnh vực

    中参加或做某种工作或活动cānjiā huò zuò mǒu zhǒng gōngzuò huò huódòng

  6. 陸动động từ

    xoay xở; đối phó; giao thiệp

    中做;参加某项工作或活动zuò;cānjiā mǒu xiàng gōngzuò huò huódòng

从
cóng
tòng
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu