Tới nội dung chính

子

子
zǐ
tử
⼦bộ tử · 3 nét

con; (hậu tố danh từ)

HSK 1 (3.0)10 nghĩa#2170
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    con; (hậu tố danh từ)

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.

    • 。

      Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.

    • ,。

      Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.

    • ,,。

      Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.

  2. 貳名danh từ

    con; hạt; quả; tử (hậu tố chỉ vật nhỏ hoặc con người)

    中小的东西;某些物体的一部分xiǎo de dōngxi;mǒuxiē wùtǐ de yībùfen

    • 。

      Cái này rất nhỏ.

    • 。

      Trong túi có vài viên đá nhỏ.

  3. 參名danh từ

    trẻ em; con

    中年纪小的人,如男孩或女孩niánjì xiǎo de rén、rú náng háir huò nǚ háir

    • 。

      Đứa trẻ này là con trai của tôi.

    • 。

      Người mẹ đã vất vả nuôi lớn ba người con.

  4. 肆名danh từ

    con trai

    中男孩;男性的孩子nánhái;nánxìng de háizi

    • 。

      Anh ấy có một người con trai.

    • ,。

      Anh ấy là con trai duy nhất trong gia đình, nên cha mẹ đặt kỳ vọng rất lớn vào anh.

  5. 伍名danh từ

    trứng (của sâu bọ, cá...); hạt; con; người con

    中动物生下的圆形物体,可以孵化成小动物dòngwù shēngxià de yuánxíng wùtǐ, kěyǐ fūhuà chéng xiǎo dòngwù

    • 。

      Quả trứng này không có lòng.

    • ,。

      Trứng của con cá này đã chín muồi, sắp đẻ được rồi.

  6. 陸名danh từ

    hạt giống; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi

    中植物的果实里面能长出新植物的东西zhíwù de guǒshí lǐmiàn néng zhǎng chū xīn zhíwù de dōngxi

    • 。

      Hạt dưa này rất ngon.

    • 。

      Cô ấy ngâm hạt sen vào trong nước.

  7. 柒名danh từ

    con; phụ; (tiền tố) phụ-; thứ cấp

    中位置在下面的;等级较低的wèizhì zài xiàmiàn de; děngjí jiào dī de

    • 。

      Việc kinh doanh của công ty con rất tốt.

    • 。

      Tuyến đường sắt này có một vài hệ thống con cần được nâng cấp.

  8. 捌名danh từ

    chi Tý; giờ Tý (23:00–1:00); tháng 11 âm lịch; năm Tý

    中十二地支中的第一个,代表晚上十一点到凌晨一点的时间shíèr dìzhī zhōng de dì yī gè, dàibiǎo wǎnshang shíyī diǎn dào língchén yī diǎn de shíjiān

    • 。

      Giờ Tý là từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng.

    • ,。

      Năm nay là năm Tý, tức là năm con Chuột.

  9. 玖名danh từ

    tử tước, bậc thứ tư trong năm bậc tước vị

    中五等爵位中的第四级wǔ děng jué wèi zhōng de dì sì jí

    • 。

      Tử tước là quý tộc.

    • ,。

      Ông ấy được phong tước tử, trở thành một thành viên của tầng lớp quý tộc.

  10. 拾名danh từ

    hướng bắc (0° theo la bàn cổ Trung Hoa)

    中古代中国指北方的方位,方向角为零度gǔdài zhōngguó zhǐ běifāng de fāngwèi, fāngxiàng jiǎo wéi língduó

    • 。

      Tử là phương Bắc thời cổ đại.

    • ,。

      Trên bản đồ cổ đại, hướng tý nằm ở chính bắc.

子
zǐ
tử
BỘ THỦ⼦
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu