tử
bộ tử · 3 nét

con; hạt; quả; tử (hậu tố chỉ vật nhỏ hoặc con người)

HSK 1 (3.0)9 nghĩa#2170
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con; hạt; quả; tử (hậu tố chỉ vật nhỏ hoặc con người)

    小的东西;某些物体的一部分xiǎo de dōngxi;mǒuxiē wùtǐ de yībùfen

    • Cái này rất nhỏ.

    • Trong túi có vài viên đá nhỏ.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.

    • Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.

    • ,

      Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.

    • Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.

  2. danh từ

    trẻ em; con

    年纪小的人,如男孩或女孩niánjì xiǎo de rén、rú náng háir huò nǚ háir

    • Đứa trẻ này là con trai của tôi.

    • Người mẹ đã vất vả nuôi lớn ba người con.

  3. danh từ

    con trai

    男孩;男性的孩子nánhái;nánxìng de háizi

    • Anh ấy có một người con trai.

    • Anh ấy là con trai duy nhất trong gia đình, nên cha mẹ đặt kỳ vọng rất lớn vào anh.

  4. danh từ

    trứng (của sâu bọ, cá...); hạt; con; người con

    动物生下的圆形物体,可以孵化成小动物dòngwù shēngxià de yuánxíng wùtǐ, kěyǐ fūhuà chéng xiǎo dòngwù

    • Quả trứng này không có lòng.

    • Trứng của con cá này đã chín muồi, sắp đẻ được rồi.

  5. danh từ

    hạt giống; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi

    植物的果实里面能长出新植物的东西zhíwù de guǒshí lǐmiàn néng zhǎng chū xīn zhíwù de dōngxi

    • Hạt dưa này rất ngon.

    • Cô ấy ngâm hạt sen vào trong nước.

  6. danh từ

    con; phụ; (tiền tố) phụ-; thứ cấp

    位置在下面的;等级较低的wèizhì zài xiàmiàn de; děngjí jiào dī de

    • Việc kinh doanh của công ty con rất tốt.

    • Tuyến đường sắt này có một vài hệ thống con cần được nâng cấp.

  7. danh từ

    chi Tý; giờ Tý (23:00–1:00); tháng 11 âm lịch; năm Tý

    十二地支中的第一个,代表晚上十一点到凌晨一点的时间shíèr dìzhī zhōng de dì yī gè, dàibiǎo wǎnshang shíyī diǎn dào língchén yī diǎn de shíjiān

    • Giờ Tý là từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng.

    • Năm nay là năm Tý, tức là năm con Chuột.

  8. danh từ

    tử tước, bậc thứ tư trong năm bậc tước vị

    五等爵位中的第四级wǔ děng jué wèi zhōng de dì sì jí

    • Tử tước là quý tộc.

    • Ông ấy được phong tước tử, trở thành một thành viên của tầng lớp quý tộc.

  9. danh từ

    hướng bắc (0° theo la bàn cổ Trung Hoa)

    古代中国指北方的方位,方向角为零度gǔdài zhōngguó zhǐ běifāng de fāngwèi, fāngxiàng jiǎo wéi língduó

    • Tử là phương Bắc thời cổ đại.

    • Trên bản đồ cổ đại, hướng tý nằm ở chính bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.