以便
để; nhằm; cho tiện
NGHĨA
- 壹连liên từ
để; nhằm; cho tiện
中为了某个目的或让事情更容易wèile mǒu ge mùdì huò ràng shìqing gèng róngyì
- ,。
Xin hãy mở cửa ra để tôi vào.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- 貳连liên từ
để; nhằm
中为了达到某个目的wèile dádào mǒuge mùdì
- ,。
Xin hãy mở cửa để tôi vào.
- 參连liên từ
để; dùng để; bằng; với
中用来表示目的或结果;为了能够yònglái biǎoshì mùdì huò jiéguǒ;wèile nénggoù
- ,。
Xin hãy đóng cửa lại để được yên tĩnh.
để; nhằm; cho tiện
NGHĨA
- 壹连liên từ
để; nhằm; cho tiện
中为了某个目的或让事情更容易wèile mǒu ge mùdì huò ràng shìqing gèng róngyì
- ,。
Xin hãy mở cửa ra để tôi vào.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- 貳连liên từ
để; nhằm
中为了达到某个目的wèile dádào mǒuge mùdì
- ,。
Xin hãy mở cửa để tôi vào.
- 參连liên từ
để; dùng để; bằng; với
中用来表示目的或结果;为了能够yònglái biǎoshì mùdì huò jiéguǒ;wèile nénggoù
- ,。
Xin hãy đóng cửa lại để được yên tĩnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại