Tới nội dung chính

以便

以便
yǐbiàn
dĩ tiện

để; nhằm; cho tiện

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6765
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    để; nhằm; cho tiện

    中为了某个目的或让事情更容易wèile mǒu ge mùdì huò ràng shìqing gèng róngyì

    • ,。

      Xin hãy mở cửa ra để tôi vào.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

  2. 貳连liên từ

    để; nhằm

    中为了达到某个目的wèile dádào mǒuge mùdì

    • ,。

      Xin hãy mở cửa để tôi vào.

  3. 參连liên từ

    để; dùng để; bằng; với

    中用来表示目的或结果;为了能够yònglái biǎoshì mùdì huò jiéguǒ;wèile nénggoù

    • ,。

      Xin hãy đóng cửa lại để được yên tĩnh.

以
yǐ
dĩ
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu