Tới nội dung chính

多么

多么
duōme
đa ma

thật (sao mà...), biết bao; làm sao (dùng trong câu cảm thán)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1171
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    thật (sao mà...), biết bao; làm sao (dùng trong câu cảm thán)

    中表示程度很深;用在感叹句中biǎoshì chéngdù hěn shēn;yòng zài gǎntànjù zhōng

    • !

      Bộ quần áo này đẹp làm sao!

  2. 貳副trạng từ

    thật...; biết bao; biết nhường nào (từ cảm thán)

    中用来表示惊叹、赞美或感慨的程度很深yònglái biǎoshì jīngtàn、zànměi huò gǎnkài de chéngdù hěn shēn

    • !

      Ý kiến hay làm sao!

  3. 參副trạng từ

    dường nào; biết bao; thật (là)

    中表示程度很高;非常biǎoshì chéngdù hěn gāo; fēicháng

  4. 肆副trạng từ

    bao nhiêu; như thế nào; (trong câu cảm thán) thật là; biết bao

    中表示程度很高;用于疑问或感叹句中biǎoshì chéngdù hěn gāo; yòngyú yíwèn huò gǎntàn jù zhōng

    • ?

      Bạn thích anh ấy đến mức nào?

  5. 伍副trạng từ

    biết bao; biết chừng nào; thật là (dùng trong câu cảm thán)

    中用来询问或表示程度很深yònglái xúnwèn huò biǎoshì chéngdù hěn shēn

    • !

      Bông hoa này đẹp làm sao!

多
duō
đa
BỘ THỦ⼣
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu