shàn
thiện
bộ khẩu · 12 nét

tốt; thiện; đức hạnh

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#10025
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốt; thiện; đức hạnh

    品质好、有道德的人pǐnzhì hǎo、yǒu dàodé de rén

    • Anh ấy là một người tốt bụng.

  2. tính từ

    nhân từ; từ bi

    有爱心、对人好、不伤害他人的品质yǒu àixīn、duì rén hǎo、bù shānghài tārén de pǐnzhì

  3. tính từ

    tốt lành; thiện; hiền lành; giỏi

    品质好;道德高尚pǐnzhì hǎo;dàodé gāoshàng

  4. tính từ

    giỏi; thành thạo; thiện (tốt lành)

    做得好;有才能zuò de hǎo; yǒu cáinéng

    • Anh ấy rất giỏi học tập.

  5. động từ

    cải thiện; hoàn thiện; tốt; thiện

    使变好;改进shǐ biàn hǎo;gǎijìn

    • Anh ấy giỏi học hỏi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.