喜
thích; ưa thích
NGHĨA
- 壹动động từ
thích; ưa thích
中喜欢;爱好某人或某事物xǐhuān; àihào mǒurén huò mǒushì wù
- 。
Tôi thích bạn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi không thích ở một mình.
- 。
Bố tôi rất thích pizza.
- 。
Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.
- ?
Bạn mê bóng chày cỡ nào ?
- 。
Tom thích những cô gái tóc vàng.
- 貳动động từ
thích; yêu thích; vui mừng
中觉得好,高兴juéde hǎo, gāoxìng
- 參动động từ
vui mừng; hài lòng; thích
中感到高兴、满意或喜欢gǎndào gāoxìng、mǎnyì huò xǐhuān
- 肆动động từ
vui; mừng; hạnh phúc
中感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè
- 。
Tôi thích cuốn sách này.
- 伍形tính từ
vui; mừng; hạnh phúc
中感到高兴和满足gǎndào gāoxìng hé mǎnzú
- 陸名danh từ
vui mừng; hạnh phúc; mừng
中感到高兴和快乐的心情gǎndào gāoxìng hé kuàilè de xīnqíng
- ,!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ và tràn đầy niềm vui!
- 柒动động từ
vui mừng; hỷ
中感到高兴、满足的情感gǎndào gāoxìng、mǎnzú de qíngganǎ
- 。
Tôi thích xem phim.
- 捌动động từ
hưởng; tận hưởng
中觉得快乐;很喜欢juéde kuàilè; hěn xǐhuān
- 。
Tôi thích đọc sách.
NGHĨA
- 壹动động từ
thích; ưa thích
中喜欢;爱好某人或某事物xǐhuān; àihào mǒurén huò mǒushì wù
- 。
Tôi thích bạn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi không thích ở một mình.
- 。
Bố tôi rất thích pizza.
- 。
Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.
- ?
Bạn mê bóng chày cỡ nào ?
- 。
Tom thích những cô gái tóc vàng.
- 貳动động từ
thích; yêu thích; vui mừng
中觉得好,高兴juéde hǎo, gāoxìng
- 參动động từ
vui mừng; hài lòng; thích
中感到高兴、满意或喜欢gǎndào gāoxìng、mǎnyì huò xǐhuān
- 肆动động từ
vui; mừng; hạnh phúc
中感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè
- 。
Tôi thích cuốn sách này.
- 伍形tính từ
vui; mừng; hạnh phúc
中感到高兴和满足gǎndào gāoxìng hé mǎnzú
- 陸名danh từ
vui mừng; hạnh phúc; mừng
中感到高兴和快乐的心情gǎndào gāoxìng hé kuàilè de xīnqíng
- ,!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ và tràn đầy niềm vui!
- 柒动động từ
vui mừng; hỷ
中感到高兴、满足的情感gǎndào gāoxìng、mǎnzú de qíngganǎ
- 。
Tôi thích xem phim.
- 捌动động từ
hưởng; tận hưởng
中觉得快乐;很喜欢juéde kuàilè; hěn xǐhuān
- 。
Tôi thích đọc sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối