hỷ
bộ khẩu · 12 nét

thích; ưa thích

8 nghĩa#6310
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thích; ưa thích

    喜欢;爱好某人或某事物xǐhuān; àihào mǒurén huò mǒushì wù

    • Tôi thích bạn.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi không thích ở một mình.

    • Bố tôi rất thích pizza.

    • Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.

    • Bạn mê bóng chày cỡ nào ?

    • Tom thích những cô gái tóc vàng.

  2. động từ

    thích; yêu thích; vui mừng

    觉得好,高兴juéde hǎo, gāoxìng

  3. động từ

    vui mừng; hài lòng; thích

    感到高兴、满意或喜欢gǎndào gāoxìng、mǎnyì huò xǐhuān

  4. động từ

    vui; mừng; hạnh phúc

    感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè

    • Tôi thích cuốn sách này.

  5. tính từ

    vui; mừng; hạnh phúc

    感到高兴和满足gǎndào gāoxìng hé mǎnzú

  6. danh từ

    vui mừng; hạnh phúc; mừng

    感到高兴和快乐的心情gǎndào gāoxìng hé kuàilè de xīnqíng

    • Chúc bạn sinh nhật vui vẻ và tràn đầy niềm vui!

  7. động từ

    vui mừng; hỷ

    感到高兴、满足的情感gǎndào gāoxìng、mǎnzú de qíngganǎ

    • Tôi thích xem phim.

  8. động từ

    hưởng; tận hưởng

    觉得快乐;很喜欢juéde kuàilè; hěn xǐhuān

    • Tôi thích đọc sách.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.