Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如
如
như
⼥bộ nữ · 6 nétnhư; giống như; chẳng hạn như
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1252
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
như; giống như; chẳng hạn như
中表示举例或比较;像;同样biǎoshì jǔlì huò bǐjiào; xiàng; tóngyàng
- ,。
Như bạn đã biết, anh ấy rất bận.
- 貳连liên từ
hình như; có vẻ như
中好像;看起来像hǎoxiàng; kànqǐlai xiàng
- 。
Anh ấy như vừa tỉnh giấc mơ.
- 參动động từ
giống như; tựa như (văn)
中相同;和…一样xiāngtóng;hé…yīyàng
- 。
Như bạn đã nói.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
如
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
như; giống như; chẳng hạn như
中表示举例或比较;像;同样biǎoshì jǔlì huò bǐjiào; xiàng; tóngyàng
- ,。
Như bạn đã biết, anh ấy rất bận.
- 貳连liên từ
hình như; có vẻ như
中好像;看起来像hǎoxiàng; kànqǐlai xiàng
- 。
Anh ấy như vừa tỉnh giấc mơ.
- 參动động từ
giống như; tựa như (văn)
中相同;和…一样xiāngtóng;hé…yīyàng
- 。
Như bạn đã nói.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ
- 妞niūcô bé; cành cây (hình chữ Y)