她
她
tha
⼥bộ nữ · 6 nétcô ấy; chị ấy; bà ấy
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#16
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cô ấy; chị ấy; bà ấy
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
- 。
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- 貳代đại từ
người ấy; người thương (văn)
中女性人物或动物nǚxìng rénwù huò dòngwù
- 。
Ngày nào cô ấy cũng nhắn tin cho tôi vào buổi sáng.
Đang tải…
她
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cô ấy; chị ấy; bà ấy
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
- 。
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- 貳代đại từ
người ấy; người thương (văn)
中女性人物或动物nǚxìng rénwù huò dòngwù
- 。
Ngày nào cô ấy cũng nhắn tin cho tôi vào buổi sáng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.