糟糕

糟糕
zāogāo
tao cao

tệ quá; tồi tệ; thật tệ; (thán từ) chết rồi; khổ rồi

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#769
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tệ quá; tồi tệ; thật tệ; (thán từ) chết rồi; khổ rồi

    很不好;令人不满意或失望hěn bù hǎo; lìngrén búmǎnyì huòshīwàng

    • Chết rồi, tôi quên mang chìa khóa.

  2. tính từ

    thật tệ; thật kinh khủng; (thán từ) chết rồi, hỏng rồi

    非常坏;很不好fēicháng huài;hěn búhǎo

    • Chết rồi, tôi quên mang chìa khóa!

  3. tính từ

    tệ hại; tồi tệ; thật tệ (thán từ biểu thị sự bực bội hoặc lo lắng)

    非常坏;令人不满意fēicháng huài;lìng rén búmǎnyì

    • Tình hình rất tệ.

  4. tính từ

    thật tệ; thật xui xẻo; ôi thôi

    很坏;不好;令人失望hěn huài; búhǎo; lìngrén shīwàng

    • Chết tiệt, tôi quên mang chìa khóa rồi!

  5. tính từ

    không tốt; xấu; bất thiện

    很不好;令人不满意hěn bù hǎo;lìng rén bù mǎnyìsi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.