姆
姆
mẫu
⼥bộ nữ · 8 nét(dùng trong từ ghép) vú em; người giúp việc
2 nghĩa#3658
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(dùng trong từ ghép) vú em; người giúp việc
中照顾小孩或做家务的女人zhàogù xiǎoháizi huòzhě zuò jiāwù de nǚrén
- 貳名danh từ
bảo mẫu; vú nuôi (xưa)
中照顾小孩的女性zhàogù xiǎohái de nǚxìng
姆
mẫu
⼥bộ nữ · 8 nétdùng trong 姆媽|姆妈[m1 ma1]
1 nghĩa#3658
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 姆媽|姆妈[m1 ma1]
中母亲、妈妈的意思mǔqīn、māma de yìsi
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom thích những cô gái tóc vàng.
- 。
Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
Đang tải…
姆
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(dùng trong từ ghép) vú em; người giúp việc
中照顾小孩或做家务的女人zhàogù xiǎoháizi huòzhě zuò jiāwù de nǚrén
- 貳名danh từ
bảo mẫu; vú nuôi (xưa)
中照顾小孩的女性zhàogù xiǎohái de nǚxìng
姆
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 姆媽|姆妈[m1 ma1]
中母亲、妈妈的意思mǔqīn、māma de yìsi
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom thích những cô gái tóc vàng.
- 。
Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.