娜
(dùng trong tên phụ nữ, như An Na, Đái An Na)
NGHĨA
- 壹名danh từ
(dùng trong tên phụ nữ, như An Na, Đái An Na)
中女性名字中常用的字nǚxìng míngzì zhōng chángyòng de zì
- 貳名danh từ
âm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
中用在人名中的字yòng zài rénmíng zhōng de zì
- 。
Na Na là một cô gái đáng yêu.
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
中姿态优美、风度优雅的zītài yōuměi、fēngdù yōuyǎ de
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ rất thanh lịch.
- 貳形tính từ
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
中身体柔软、动作优美的样子shēntǐ róuruǎn、dòngzuò yōuměi de yàngzi
- 。
Dáng múa của cô ấy rất uyển chuyển.
NGHĨA
- 壹名danh từ
(dùng trong tên phụ nữ, như An Na, Đái An Na)
中女性名字中常用的字nǚxìng míngzì zhōng chángyòng de zì
- 貳名danh từ
âm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
中用在人名中的字yòng zài rénmíng zhōng de zì
- 。
Na Na là một cô gái đáng yêu.
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
中姿态优美、风度优雅的zītài yōuměi、fēngdù yōuyǎ de
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ rất thanh lịch.
- 貳形tính từ
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
中身体柔软、动作优美的样子shēntǐ róuruǎn、dòngzuò yōuměi de yàngzi
- 。
Dáng múa của cô ấy rất uyển chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ
- 妞niūcô bé; cành cây (hình chữ Y)