不好
vô dụng; không dùng được
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô dụng; không dùng được
中没有用;质量不好méiyǒu yòng;zhìliàng búhǎo
- 。
Ý này không hay.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
- 。
Cái bàn này không tốt.
- ,。
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
- ,,?
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
vô dụng; không dùng được
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô dụng; không dùng được
中没有用;质量不好méiyǒu yòng;zhìliàng búhǎo
- 。
Ý này không hay.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
- 。
Cái bàn này không tốt.
- ,。
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
- ,,?
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.