Tới nội dung chính

不好

不好
bùhǎo
bất hảo

vô dụng; không dùng được

1 nghĩa#468
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vô dụng; không dùng được

    中没有用;质量不好méiyǒu yòng;zhìliàng búhǎo

    • 。

      Ý này không hay.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

    • 。

      Cái bàn này không tốt.

    • ,。

      Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.

    • ,,?

      Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?

不
bù
bất
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu