kỳ
bộ đại · 8 nét

kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

6 nghĩa#3604
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

    不寻常;很特别bù xúnchangcháng;hěn tèbié

    • Câu chuyện này rất kỳ lạ.

  2. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu

    很不寻常;让人感到惊奇或困惑hěn bù xúnchang; ràng rén gǎndào jīngqì huò kùnhuò

  3. tính từ

    tuyệt vời; kỳ diệu

    很不寻常,令人惊讶或高兴的hěn bù xúnzhàng, lìngrén jīngyà huò gāoxìng de

  4. tính từ

    lạ thường; kỳ lạ; phi thường

    不寻常、很特别的样子bù xúnchángde、hěn tèbié de yàngzi

    • Câu chuyện này rất lạ.

  5. trạng từ

    lạ; kỳ lạ; ngạc nhiên thay

    出乎意料的;令人惊讶的chūhū yìliào de;lìng rén jīngyà de

    • Anh ấy đã sống sót một cách kỳ diệu.

  6. tính từ

    gây rắc rối; làm trò quái gở

    不寻常的;很奇怪的bù xúnzhǎocháng de;hěn qíguài de

    • Con số này rất lẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.