奇
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
中不寻常;很特别bù xúnchangcháng;hěn tèbié
- 。
Câu chuyện này rất kỳ lạ.
- 貳形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu
中很不寻常;让人感到惊奇或困惑hěn bù xúnchang; ràng rén gǎndào jīngqì huò kùnhuò
- 參形tính từ
tuyệt vời; kỳ diệu
中很不寻常,令人惊讶或高兴的hěn bù xúnzhàng, lìngrén jīngyà huò gāoxìng de
- 肆形tính từ
lạ thường; kỳ lạ; phi thường
中不寻常、很特别的样子bù xúnchángde、hěn tèbié de yàngzi
- 。
Câu chuyện này rất lạ.
- 伍副trạng từ
lạ; kỳ lạ; ngạc nhiên thay
中出乎意料的;令人惊讶的chūhū yìliào de;lìng rén jīngyà de
- 。
Anh ấy đã sống sót một cách kỳ diệu.
- 陸形tính từ
gây rắc rối; làm trò quái gở
中不寻常的;很奇怪的bù xúnzhǎocháng de;hěn qíguài de
- 。
Con số này rất lẻ.
lẻ (số lẻ)
NGHĨA
- 壹形tính từ
lẻ (số lẻ)
中不能被二整除的数búnéng bèi èr zhěngchú de shù
- 。
Số lẻ là số không chia hết cho hai.
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
中不寻常;很特别bù xúnchangcháng;hěn tèbié
- 。
Câu chuyện này rất kỳ lạ.
- 貳形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu
中很不寻常;让人感到惊奇或困惑hěn bù xúnchang; ràng rén gǎndào jīngqì huò kùnhuò
- 參形tính từ
tuyệt vời; kỳ diệu
中很不寻常,令人惊讶或高兴的hěn bù xúnzhàng, lìngrén jīngyà huò gāoxìng de
- 肆形tính từ
lạ thường; kỳ lạ; phi thường
中不寻常、很特别的样子bù xúnchángde、hěn tèbié de yàngzi
- 。
Câu chuyện này rất lạ.
- 伍副trạng từ
lạ; kỳ lạ; ngạc nhiên thay
中出乎意料的;令人惊讶的chūhū yìliào de;lìng rén jīngyà de
- 。
Anh ấy đã sống sót một cách kỳ diệu.
- 陸形tính từ
gây rắc rối; làm trò quái gở
中不寻常的;很奇怪的bù xúnzhǎocháng de;hěn qíguài de
- 。
Con số này rất lẻ.
NGHĨA
- 壹形tính từ
lẻ (số lẻ)
中不能被二整除的数búnéng bèi èr zhěngchú de shù
- 。
Số lẻ là số không chia hết cho hai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại