Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).
妈
mẹ; má; mợ
NGHĨA
- 壹名danh từ
mẹ; má; mợ
中女性父亲;生育孩子的女人nǚxìng fùqin;shēngyù háizi de nǚrén
- 。
Tôi yêu mẹ của tôi.
- ,!
Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
- 貳名danh từ
mẹ; má; mợ
中女性父亲,生育小孩的女人nǚxìng fùqin, shēngyù xiǎohái de nǚrén
- ,!
Mẹ ơi, hôm nay con được một trăm điểm!
- 參名danh từ
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中女性父母,生育和养育孩子的女人nǚxìng fùmǔ、shēngyù hé yǎngyù háizi de nǚrén
- ,!
Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
mẹ; má; mợ
中女性父亲;生育孩子的女人nǚxìng fùqin;shēngyù háizi de nǚrén
- 。
Tôi yêu mẹ của tôi.
- ,!
Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
- 貳名danh từ
mẹ; má; mợ
中女性父亲,生育小孩的女人nǚxìng fùqin, shēngyù xiǎohái de nǚrén
- ,!
Mẹ ơi, hôm nay con được một trăm điểm!
- 參名danh từ
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中女性父母,生育和养育孩子的女人nǚxìng fùmǔ、shēngyù hé yǎngyù háizi de nǚrén
- ,!
Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ
- 妞niūcô bé; cành cây (hình chữ Y)