bộ nữ · 6 nét

mẹ; má; mợ

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#267
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ; má; mợ

    女性父亲;生育孩子的女人nǚxìng fùqin;shēngyù háizi de nǚrén

    • Tôi yêu mẹ của tôi.

    • Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!

  2. danh từ

    mẹ; má; mợ

    女性父亲,生育小孩的女人nǚxìng fùqin, shēngyù xiǎohái de nǚrén

    • Mẹ ơi, hôm nay con được một trăm điểm!

  3. danh từ

    mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ

    女性父母,生育和养育孩子的女人nǚxìng fùmǔ、shēngyù hé yǎngyù háizi de nǚrén

    • Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.