可以
có thể; được
NGHĨA
- 壹动động từ
có thể; được
中表示能够或允许做某事biǎoshì néngggòu huò yǔnxǔ zuò mǒushì
- 。
Tôi có thể giúp bạn.
- ?
Ngày mai bạn có thể đến nhà tôi không?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- 。
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
- 。
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
- ,。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- 貳动động từ
có thể; được
中有能力做某事;允许做某事yǒu nénglijiǔ zuò mǒu shì;yǔnxǔ zuò mǒu shì
- ?
Bạn có thể giúp tôi không?
- ?
Ngày mai bạn có thể đến nhà mình ăn cơm không?
- 參动động từ
có thể; được; ổn
- 。
Bạn có thể đi rồi.
- 。
Bạn có thể nghỉ ngơi một chút trước đi.
- 肆动động từ
có thể; được; có thể chấp nhận
中表示有可能或有能力做某事;被允许做某事biǎoshì yǒu kěnéng huò yǒu néngLì zuò mǒushì;bèi yǔnxǔ zuò mǒushì
- ?
Ngày mai bạn có thể đến sớm hơn một chút không?
- 伍形tính từ
gần đúng; tạm được; không tệ lắm
中还不错,勉强能接受hái búcuò, miǎnqiǎng néng jiēshòu
- 。
Ý này không tệ.
- ,。
Tay nghề nấu ăn của anh ấy cũng tạm được, mấy món cơm nhà làm khá ngon.
- 陸形tính từ
khá tốt; không tồi
中还不错;相当好hái búcuò、xiāngdāng hǎo
- 。
Ý tưởng này khá tốt.
- ,。
Màn thể hiện của anh ấy cũng không tồi, đáng được khích lệ đấy.
có thể; được
NGHĨA
- 壹动động từ
có thể; được
中表示能够或允许做某事biǎoshì néngggòu huò yǔnxǔ zuò mǒushì
- 。
Tôi có thể giúp bạn.
- ?
Ngày mai bạn có thể đến nhà tôi không?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- 。
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
- 。
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
- ,。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- 貳动động từ
có thể; được
中有能力做某事;允许做某事yǒu nénglijiǔ zuò mǒu shì;yǔnxǔ zuò mǒu shì
- ?
Bạn có thể giúp tôi không?
- ?
Ngày mai bạn có thể đến nhà mình ăn cơm không?
- 參动động từ
có thể; được; ổn
- 。
Bạn có thể đi rồi.
- 。
Bạn có thể nghỉ ngơi một chút trước đi.
- 肆动động từ
có thể; được; có thể chấp nhận
中表示有可能或有能力做某事;被允许做某事biǎoshì yǒu kěnéng huò yǒu néngLì zuò mǒushì;bèi yǔnxǔ zuò mǒushì
- ?
Ngày mai bạn có thể đến sớm hơn một chút không?
- 伍形tính từ
gần đúng; tạm được; không tệ lắm
中还不错,勉强能接受hái búcuò, miǎnqiǎng néng jiēshòu
- 。
Ý này không tệ.
- ,。
Tay nghề nấu ăn của anh ấy cũng tạm được, mấy món cơm nhà làm khá ngon.
- 陸形tính từ
khá tốt; không tồi
中还不错;相当好hái búcuò、xiāngdāng hǎo
- 。
Ý tưởng này khá tốt.
- ,。
Màn thể hiện của anh ấy cũng không tồi, đáng được khích lệ đấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối