可以

可以
khả dĩ

có thể; được

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#42
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể; được

    表示能够或允许做某事biǎoshì néngggòu huò yǔnxǔ zuò mǒushì

    • Tôi có thể giúp bạn.

    • Ngày mai bạn có thể đến nhà tôi không?

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ...

      Giá mà tôi cũng như vậy...

    • Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.

    • Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.

    • Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

    • Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.

  2. động từ

    có thể; được

    有能力做某事;允许做某事yǒu nénglijiǔ zuò mǒu shì;yǔnxǔ zuò mǒu shì

    • Bạn có thể giúp tôi không?

    • Ngày mai bạn có thể đến nhà mình ăn cơm không?

  3. động từ

    có thể; được; ổn

    • Bạn có thể đi rồi.

    • Bạn có thể nghỉ ngơi một chút trước đi.

  4. động từ

    có thể; được; có thể chấp nhận

    表示有可能或有能力做某事;被允许做某事biǎoshì yǒu kěnéng huò yǒu néngLì zuò mǒushì;bèi yǔnxǔ zuò mǒushì

    • Ngày mai bạn có thể đến sớm hơn một chút không?

  5. tính từ

    gần đúng; tạm được; không tệ lắm

    还不错,勉强能接受hái búcuò, miǎnqiǎng néng jiēshòu

    • Ý này không tệ.

    • Tay nghề nấu ăn của anh ấy cũng tạm được, mấy món cơm nhà làm khá ngon.

  6. tính từ

    khá tốt; không tồi

    还不错;相当好hái búcuò、xiāngdāng hǎo

    • Ý tưởng này khá tốt.

    • Màn thể hiện của anh ấy cũng không tồi, đáng được khích lệ đấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.