Tới nội dung chính

行

行
xíng
hành
⾏bộ hành · 6 nét

được; ổn; OK

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)10 nghĩa#379
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    được; ổn; OK

  2. 貳动động từ

    đi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)

    中走动;从一个地方到另一个地方zǒudòng;cóng yīgè dìfang dào lìngyīgè dìfang

    • 。

      Chúng ta cùng đi du lịch.

    • 。

      Anh ấy một mình đi bộ trên cánh đồng vắng.

  3. 參名danh từ

    (văn) chuyến đi; hành trình; chuyến thăm

    中外出旅游或往来的过程wàichū lǚyóu huò wǎnglái de guòchéng

    • 。

      Chuyến đi Bắc Kinh lần này để lại cho tôi nhiều kỷ niệm khó quên.

  4. 肆形tính từ

    tạm thời; dã chiến

    中临时的、简单的línshí de、jiǎndān de

    • 。

      Đây là một biện pháp tạm thời.

    • 。

      Họ dựng một bếp dã chiến ngoài trời.

  5. 伍形tính từ

    đang lưu hành; hiện hành

    中现在流行的;正在使用的xiànzài liúxíng de;zhèngzài shǐyòng de

    • 。

      Cuốn tạp chí này vẫn còn đang lưu hành.

    • ,。

      Quy định này hiện vẫn còn hiệu lực, thuộc loại pháp quy đang hiện hành.

  6. 陸动động từ

    thực hiện; tiến hành

    中做;进行;实施zuò、jìnxíng、shīshī

    • ?

      Việc này bạn làm được không?

    • ,。

      Chúng ta cần phải hành động, không thể chỉ nói suông.

  7. 柒形tính từ

    được; có năng lực; giỏi

    中有能力;能够做好某事yǒu néngglì; néngggòu zuòhǎo mǒu shì

    • 。

      Anh ấy rất giỏi.

    • ,。

      Cô ấy sửa máy tính giỏi lắm, ai cũng nhờ cô ấy giúp.

  8. 捌形tính từ

    được; ổn; OK

    中可以;没问题;满足条件kěyǐ;méiyǒu wèntí;mǎnzú tiáojiàn

    • ,!

      Được, không vấn đề gì!

    • ?

      Bạn thấy sắp xếp như vậy có ổn không?

  9. 玖名danh từ

    hành vi; cư xử; hành động

    中人的举动和表现rén de jǔdòng hé biǎoxiàn

    • 。

      Hành vi của anh ấy rất tốt.

    • 。

      Từng lời nói, từng hành động của cô ấy đều thể hiện sự giáo dưỡng tốt.

  10. 拾副trạng từ

    (văn) sắp; sắp sửa

    中即将发生或来临;很快就会jíjiāng fāshēng huò láimín; hěnkuài jiù huì

    • 。

      Sắp xuống mồ.

    • 。

      Các chiến sĩ sắp lên đường bước vào hành trình mới.

行
háng
hành
BỘ THỦ⾏
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu