Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
行
đi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
NGHĨA
- 壹动động từ
đi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
中走动;从一个地方到另一个地方zǒudòng;cóng yīgè dìfang dào lìngyīgè dìfang
- 。
Chúng ta cùng đi du lịch.
- 。
Anh ấy một mình đi bộ trên cánh đồng vắng.
- 貳名danh từ
(văn) chuyến đi; hành trình; chuyến thăm
中外出旅游或往来的过程wàichū lǚyóu huò wǎnglái de guòchéng
- 。
Chuyến đi Bắc Kinh lần này để lại cho tôi nhiều kỷ niệm khó quên.
- 參形tính từ
tạm thời; dã chiến
中临时的、简单的línshí de、jiǎndān de
- 。
Đây là một biện pháp tạm thời.
- 。
Họ dựng một bếp dã chiến ngoài trời.
- 肆形tính từ
đang lưu hành; hiện hành
中现在流行的;正在使用的xiànzài liúxíng de;zhèngzài shǐyòng de
- 。
Cuốn tạp chí này vẫn còn đang lưu hành.
- ,。
Quy định này hiện vẫn còn hiệu lực, thuộc loại pháp quy đang hiện hành.
- 伍动động từ
thực hiện; tiến hành
中做;进行;实施zuò、jìnxíng、shīshī
- ?
Việc này bạn làm được không?
- ,。
Chúng ta cần phải hành động, không thể chỉ nói suông.
- 陸形tính từ
được; có năng lực; giỏi
中有能力;能够做好某事yǒu néngglì; néngggòu zuòhǎo mǒu shì
- 。
Anh ấy rất giỏi.
- ,。
Cô ấy sửa máy tính giỏi lắm, ai cũng nhờ cô ấy giúp.
- 柒形tính từ
được; ổn; OK
中可以;没问题;满足条件kěyǐ;méiyǒu wèntí;mǎnzú tiáojiàn
- ,!
Được, không vấn đề gì!
- ?
Bạn thấy sắp xếp như vậy có ổn không?
- 捌名danh từ
hành vi; cư xử; hành động
中人的举动和表现rén de jǔdòng hé biǎoxiàn
- 。
Hành vi của anh ấy rất tốt.
- 。
Từng lời nói, từng hành động của cô ấy đều thể hiện sự giáo dưỡng tốt.
- 玖副trạng từ
(văn) sắp; sắp sửa
中即将发生或来临;很快就会jíjiāng fāshēng huò láimín; hěnkuài jiù huì
- 。
Sắp xuống mồ.
- 。
Các chiến sĩ sắp lên đường bước vào hành trình mới.
hàng; dòng
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng; dòng
中排成一行的东西;队伍pái chéng yī háng de dōngxi; duìwu
- 。
Xin hãy xếp thành một hàng.
- 。
Trên bảng đen có viết năm dòng chữ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
- ,。
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
- 。
Tôi viết có hai dòng thôi.
- ,:“,。”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
- ,。
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
- 貳名danh từ
ngành nghề; nghề nghiệp; ngành (kinh doanh)
中从事某种职业或经营某种生意的领域cóngshì mǒuzhǒng zhíyè huò jīngyíng mǒuzhǒng shēngyì de lǐngyù
- ?
Bạn làm nghề gì?
- 。
Trước khi chuyển nghề, anh ấy làm trong ngành ăn uống.
- 參量lượng từ
hàng (lượng từ chỉ hàng, dòng)
中排成一行的东西的数量单位pái chéng yī háng de dōngxi de shùliàng dānwèi
- 。
Trên bảng đen có ba hàng chữ được viết ngay ngắn thẳng thớm.
- 肆名danh từ
hãng; công ty; cửa hàng (yếu tố ghép)
中商业机构、店铺等shāngyè jīgòu、diànpù děng
- 。
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
- 。
Anh ấy đã làm việc tại một công ty thương mại xuất nhập khẩu được mười năm.
- 伍动động từ
thứ bậc (anh chị em theo tuổi); hàng (trong gia đình)
中在兄弟姐妹中按年纪排列的顺序zài xiōngdì jiěmei zhōng àn niánjì pāiliè de shùnxù
- 。
Anh ấy là con thứ hai trong số các anh em.
- ,。
Chị ấy là chị cả trong số các anh chị em gái, nên việc chăm sóc các em là trách nhiệm đương nhiên của chị.
- 陸名danh từ
hàng (trong bảng dữ liệu); (Đài Loan) cột
中数据表中的横向数据单位shùjù biǎo zhōng de héngxiàng shùjù dānyuán
- 。
Xin hãy xem hàng đầu tiên.
- 。
Dữ liệu ở hàng thứ ba của bảng có lỗi.
dùng trong 道行[dao4 heng2]
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 道行[dao4 heng2]
中修养、学问或本领的程度xiūyǎng、xuéwen huò běnlǐng de chéngdù
- 。
Anh ấy rất có đạo hạnh.
- ,。
Vị hòa thượng này đạo hạnh thâm sâu, khiến người ta vô cùng kính phục.
解字
GIẢI TỰ- sử đắc · dùng được; có thể dùng; được
- khả · có thể; được; khả năng (tiền tố chỉ khả năng)
- khả dĩ · có thể; được
- ân · ừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- hảo · tốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- thành · thành công; hoàn thành; trở thành
- lữ · chuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- ải · ừ; ừa (tiếng đáp lại)
- tẩu · đi bộ; đi lại
NGHĨA
- 壹动động từ
đi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
中走动;从一个地方到另一个地方zǒudòng;cóng yīgè dìfang dào lìngyīgè dìfang
- 。
Chúng ta cùng đi du lịch.
- 。
Anh ấy một mình đi bộ trên cánh đồng vắng.
- 貳名danh từ
(văn) chuyến đi; hành trình; chuyến thăm
中外出旅游或往来的过程wàichū lǚyóu huò wǎnglái de guòchéng
- 。
Chuyến đi Bắc Kinh lần này để lại cho tôi nhiều kỷ niệm khó quên.
- 參形tính từ
tạm thời; dã chiến
中临时的、简单的línshí de、jiǎndān de
- 。
Đây là một biện pháp tạm thời.
- 。
Họ dựng một bếp dã chiến ngoài trời.
- 肆形tính từ
đang lưu hành; hiện hành
中现在流行的;正在使用的xiànzài liúxíng de;zhèngzài shǐyòng de
- 。
Cuốn tạp chí này vẫn còn đang lưu hành.
- ,。
Quy định này hiện vẫn còn hiệu lực, thuộc loại pháp quy đang hiện hành.
- 伍动động từ
thực hiện; tiến hành
中做;进行;实施zuò、jìnxíng、shīshī
- ?
Việc này bạn làm được không?
- ,。
Chúng ta cần phải hành động, không thể chỉ nói suông.
- 陸形tính từ
được; có năng lực; giỏi
中有能力;能够做好某事yǒu néngglì; néngggòu zuòhǎo mǒu shì
- 。
Anh ấy rất giỏi.
- ,。
Cô ấy sửa máy tính giỏi lắm, ai cũng nhờ cô ấy giúp.
- 柒形tính từ
được; ổn; OK
中可以;没问题;满足条件kěyǐ;méiyǒu wèntí;mǎnzú tiáojiàn
- ,!
Được, không vấn đề gì!
- ?
Bạn thấy sắp xếp như vậy có ổn không?
- 捌名danh từ
hành vi; cư xử; hành động
中人的举动和表现rén de jǔdòng hé biǎoxiàn
- 。
Hành vi của anh ấy rất tốt.
- 。
Từng lời nói, từng hành động của cô ấy đều thể hiện sự giáo dưỡng tốt.
- 玖副trạng từ
(văn) sắp; sắp sửa
中即将发生或来临;很快就会jíjiāng fāshēng huò láimín; hěnkuài jiù huì
- 。
Sắp xuống mồ.
- 。
Các chiến sĩ sắp lên đường bước vào hành trình mới.
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng; dòng
中排成一行的东西;队伍pái chéng yī háng de dōngxi; duìwu
- 。
Xin hãy xếp thành một hàng.
- 。
Trên bảng đen có viết năm dòng chữ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
- ,。
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
- 。
Tôi viết có hai dòng thôi.
- ,:“,。”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
- ,。
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
- 貳名danh từ
ngành nghề; nghề nghiệp; ngành (kinh doanh)
中从事某种职业或经营某种生意的领域cóngshì mǒuzhǒng zhíyè huò jīngyíng mǒuzhǒng shēngyì de lǐngyù
- ?
Bạn làm nghề gì?
- 。
Trước khi chuyển nghề, anh ấy làm trong ngành ăn uống.
- 參量lượng từ
hàng (lượng từ chỉ hàng, dòng)
中排成一行的东西的数量单位pái chéng yī háng de dōngxi de shùliàng dānwèi
- 。
Trên bảng đen có ba hàng chữ được viết ngay ngắn thẳng thớm.
- 肆名danh từ
hãng; công ty; cửa hàng (yếu tố ghép)
中商业机构、店铺等shāngyè jīgòu、diànpù děng
- 。
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
- 。
Anh ấy đã làm việc tại một công ty thương mại xuất nhập khẩu được mười năm.
- 伍动động từ
thứ bậc (anh chị em theo tuổi); hàng (trong gia đình)
中在兄弟姐妹中按年纪排列的顺序zài xiōngdì jiěmei zhōng àn niánjì pāiliè de shùnxù
- 。
Anh ấy là con thứ hai trong số các anh em.
- ,。
Chị ấy là chị cả trong số các anh chị em gái, nên việc chăm sóc các em là trách nhiệm đương nhiên của chị.
- 陸名danh từ
hàng (trong bảng dữ liệu); (Đài Loan) cột
中数据表中的横向数据单位shùjù biǎo zhōng de héngxiàng shùjù dānyuán
- 。
Xin hãy xem hàng đầu tiên.
- 。
Dữ liệu ở hàng thứ ba của bảng có lỗi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 道行[dao4 heng2]
中修养、学问或本领的程度xiūyǎng、xuéwen huò běnlǐng de chéngdù
- 。
Anh ấy rất có đạo hạnh.
- ,。
Vị hòa thượng này đạo hạnh thâm sâu, khiến người ta vô cùng kính phục.
- sử đắc · dùng được; có thể dùng; được
- khả · có thể; được; khả năng (tiền tố chỉ khả năng)
- khả dĩ · có thể; được
- ân · ừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- hảo · tốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- thành · thành công; hoàn thành; trở thành
- lữ · chuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- ải · ừ; ừa (tiếng đáp lại)
- tẩu · đi bộ; đi lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách
- 衙yáchức vụ; chức; nhiệm vụ