xíng
hành
bộ hành · 6 nét

đi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)9 nghĩa#379
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)

    走动;从一个地方到另一个地方zǒudòng;cóng yīgè dìfang dào lìngyīgè dìfang

    • Chúng ta cùng đi du lịch.

    • Anh ấy một mình đi bộ trên cánh đồng vắng.

  2. danh từ

    (văn) chuyến đi; hành trình; chuyến thăm

    外出旅游或往来的过程wàichū lǚyóu huò wǎnglái de guòchéng

    • Chuyến đi Bắc Kinh lần này để lại cho tôi nhiều kỷ niệm khó quên.

  3. tính từ

    tạm thời; dã chiến

    临时的、简单的línshí de、jiǎndān de

    • Đây là một biện pháp tạm thời.

    • Họ dựng một bếp dã chiến ngoài trời.

  4. tính từ

    đang lưu hành; hiện hành

    现在流行的;正在使用的xiànzài liúxíng de;zhèngzài shǐyòng de

    • Cuốn tạp chí này vẫn còn đang lưu hành.

    • Quy định này hiện vẫn còn hiệu lực, thuộc loại pháp quy đang hiện hành.

  5. động từ

    thực hiện; tiến hành

    做;进行;实施zuò、jìnxíng、shīshī

    • Việc này bạn làm được không?

    • Chúng ta cần phải hành động, không thể chỉ nói suông.

  6. tính từ

    được; có năng lực; giỏi

    有能力;能够做好某事yǒu néngglì; néngggòu zuòhǎo mǒu shì

    • Anh ấy rất giỏi.

    • Cô ấy sửa máy tính giỏi lắm, ai cũng nhờ cô ấy giúp.

  7. tính từ

    được; ổn; OK

    可以;没问题;满足条件kěyǐ;méiyǒu wèntí;mǎnzú tiáojiàn

    • Được, không vấn đề gì!

    • Bạn thấy sắp xếp như vậy có ổn không?

  8. danh từ

    hành vi; cư xử; hành động

    人的举动和表现rén de jǔdòng hé biǎoxiàn

    • Hành vi của anh ấy rất tốt.

    • Từng lời nói, từng hành động của cô ấy đều thể hiện sự giáo dưỡng tốt.

  9. trạng từ

    (văn) sắp; sắp sửa

    即将发生或来临;很快就会jíjiāng fāshēng huò láimín; hěnkuài jiù huì

    • Sắp xuống mồ.

    • Các chiến sĩ sắp lên đường bước vào hành trình mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.