嫌弃

嫌弃
xián
hiềm khí

chê bai; coi thường; xa lánh (vì chê)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20427
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chê bai; coi thường; xa lánh (vì chê)

    • Anh ấy ghét bỏ tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.