仇恨

仇恨
chóuhèn
thù hận

thù hận; oán thù

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5706
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thù hận; oán thù

    深深的不满和生气;极度厌恶某人或某事shēnshēn de búmǎn hé shēngqì;jídu yànwù mǒurén huò mǒushì

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy thù hận.

  2. danh từ

    thù; mối thù; hận thù

    对某人或某事非常不满,想要报复的感情duì mǒurén huò mǒushì fēicháng búmǎn、xiǎngyào bàofùde gǎnqing

    • Giữa họ không có thù hận.

  3. danh từ

    thù hận; oán ghét

    对某人或某事物的强烈不满和厌恶duì mǒurén huò mǒushì wùde qiángliè búmǎn hé yànwù

  4. động từ

    thù hận; căm thù

    非常讨厌某人或某事;心里充满不满和生气fēicháng tǎoyàn mǒurén huò mǒushì;xīnli chōngmǎn búmǎn hé shēngqì

    • Anh ấy căm ghét chiến tranh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.