痛恨

痛恨
tònghèn
thống hận

căm ghét; ghét cay ghét đắng

3 nghĩa#9796
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    căm ghét; ghét cay ghét đắng

    非常讨厌;极其厌烦fēicháng tǎoyàn;jíqí yànfán

    • Tôi căm ghét hành vi này.

  2. động từ

    ghét; ghét bỏ; chán ghét

    非常讨厌、不满fēicháng tǎoyàn、búmǎn

    • Tôi ghét cay ghét đắng hành vi này.

  3. động từ

    chán ngán; ghê tởm

    非常讨厌、厌恶fēicháng tǎoyàn、yànwù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.